Luật và Quy định - Hoạt động cảnh sát và giam giữ
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
an examination of a person's body by police or officials to find weapons, drugs, or other illegal items

khám xét thân thể, tìm kiếm thân thể
Tù nhân thường trải qua khám xét cơ thể vì lý do an ninh.
a method used to measure the amount of alcohol in a person's breath to determine if they are under the influence of alcohol

kiểm tra hơi thở, máy đo nồng độ cồn
Độ chính xác của xét nghiệm hơi thở có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, chẳng hạn như loại thiết bị đo nồng độ cồn được sử dụng và điều kiện môi trường.
to administer a breath test to determine the level of alcohol in someone's bloodstream

kiểm tra nồng độ cồn, thổi vào máy đo nồng độ cồn
Cô ấy đã kiểm tra nồng độ cồn cho mọi người trong nhiều giờ khi tình hình chuyển biến.
a special device used by the police, which analyzes the content of a driver's breath to determine how much alcohol they have consumed

máy đo nồng độ cồn, thiết bị kiểm tra rượu
Công nghệ mới đã cải thiện độ chính xác của máy đo nồng độ cồn trong việc phát hiện mức độ rượu.
(of law enforcers) to arrest someone and take them to the police station

đưa về, dẫn đến đồn cảnh sát
Lực lượng đặc nhiệm đã thành công trong việc bắt giữ những kẻ buôn bán ma túy trong cuộc đột kích vào sáng sớm.
a raid or arrest, often resulting from police or law enforcement investigations

một cuộc đột kích, một vụ bắt giữ
Cô ấy đã chứng kiến vụ bố ráp từ bên kia đường.
to restrain a person's hands together using a device, commonly done by law enforcement during an arrest

còng tay
Thám tử quyết định còng tay nghi phạm trước khi đưa họ đến tòa án.
to restrain someone by securing their wrists together, often using a device, commonly done by law enforcement during an arrest or to maintain control

còng tay, xiềng tay
Đội an ninh đã thành công còng tay cá nhân ngỗ ngược cho đến khi trật tự được khôi phục.
to officially hold someone in a place, such as a jail, and not let them go

giam giữ, tạm giữ
An ninh cửa hàng có thể giữ những kẻ trộm cắp cho đến khi lực lượng thực thi pháp luật đến.
the people and organizations that help in urgent situations

dịch vụ khẩn cấp, cứu hộ
Trong cơn bão, các dịch vụ khẩn cấp đã hỗ trợ sơ tán cư dân.
a situation in which people are required to stay in a secure place, often for safety or security reasons

phong tỏa, cách ly
Các biện pháp phong tỏa đã được sử dụng để bảo vệ công chúng.
the act of chasing, trying to catch, or going after something or someone

sự truy đuổi, sự săn đuổi
Trong sự theo đuổi sự xuất sắc, công ty liên tục cập nhật các chương trình đào tạo của mình.
(of police) to unexpectedly visit a person or place to arrest suspects or find illegal goods

khám xét, đột kích
Đội SWAT được gọi đến để đột kích nơi ở của một tội phạm khét tiếng có tiền sử bạo lực.
to find people to join the armed forces

tuyển quân, chiêu mộ
Vị tướng đã tự mình tuyển dụng những binh sĩ tinh nhuệ cho nhiệm vụ bí mật.
a barrier or obstruction placed across a road, often by authorities, to control or stop traffic

chướng ngại vật trên đường, rào chắn đường
Chướng ngại vật trên đường đã được dỡ bỏ sau khi vụ tai nạn được giải quyết.
to take something forcefully, typically through authority or power

chiếm lấy, lấy bằng vũ lực
Những kẻ chinh phục chiếm lấy pháo đài của kẻ thù sau một cuộc vây hãm dài và gian khổ, tuyên bố chiến thắng trong trận chiến.
the act of surrounding the enemy, a town, etc. and cutting off their supplies so that they would surrender

cuộc bao vây, sự vây hãm
Theo lịch sử, cuộc bao vây đã là một chiến thuật phổ biến trong chiến tranh, được sử dụng để chinh phục các vị trí kiên cố hoặc thành phố.
an arrest or sudden police action, often unexpected

bắt giữ, cuộc đột kích
Tin tức đưa tin về một cuộc bắt giữ của cảnh sát tại sào huyệt của băng đảng.
services or assistance provided to people who have been harmed by a crime

hỗ trợ nạn nhân, trợ giúp nạn nhân
Hỗ trợ nạn nhân giúp mọi người đối phó với hậu quả của tội phạm.
to restrict access to a place or area, usually for security or safety reasons

phong tỏa, khóa chặt
Nhà tù đã bị phong tỏa sau một cuộc náo loạn.
an official investigation that is held in front of a jury; especially in cases associated with death by unnatural causes

cuộc điều tra, cuộc điều tra tư pháp
Báo cáo chính thức của cuộc điều tra đã được công bố cho công chúng.
to question someone in an aggressive way for a long time in order to get information

thẩm vấn
Điều tra viên đã dành hàng giờ để thẩm vấn nghi phạm để làm sáng tỏ động cơ đằng sau vụ việc.
a formal series of questions, often written, asked to get information

bản câu hỏi, phiếu điều tra
Cô ấy đã cẩn thận chuẩn bị câu trả lời cho cuộc thẩm vấn để tránh sai sót.
