pattern

Politics - Quản trị và hành chính

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Words Related to Politics
rule
rule
[Danh từ]

dominance or authority exercised through legal, political, or formal power

sự cai trị, sự thống trị

sự cai trị, sự thống trị

Ex: The region experienced strict military rule.

Khu vực này đã trải qua sự cai trị quân sự nghiêm ngặt.

to govern
to govern
[Động từ]

to officially have the control and authority to rule over a country and manage its affairs

cai trị, quản lý

cai trị, quản lý

Ex: The tribal council collectively governs the community , addressing various issues .

Hội đồng bộ lạc cùng nhau quản trị cộng đồng, giải quyết các vấn đề khác nhau.

ruling
ruling
[Tính từ]

exercising or having the power, authority, or control to govern or decide

cầm quyền, thống trị

cầm quyền, thống trị

Ex: The ruling council enforced the regulations strictly.

Hội đồng cầm quyền đã thực thi các quy định một cách nghiêm ngặt.

to sit
to sit
[Động từ]

to serve in a particular position, especially an official one

giữ chức vụ, ngồi ở vị trí

giữ chức vụ, ngồi ở vị trí

Ex: They sat as members of the city council .

Họ ngồi với tư cách là thành viên của hội đồng thành phố.

regime change
regime change
[Danh từ]

the replacement of one government or political system with another

thay đổi chế độ, thay đổi chính quyền

thay đổi chế độ, thay đổi chính quyền

Ex: Analysts debated whether the intervention would result in a peaceful regime change.

Các nhà phân tích tranh luận liệu sự can thiệp có dẫn đến một thay đổi chế độ hòa bình hay không.

to destabilize
to destabilize
[Động từ]

to make something uncertain by introducing changes that disrupt its stability

làm mất ổn định, gây rối loạn

làm mất ổn định, gây rối loạn

Ex: Political unrest has the potential to destabilize a region .

Bất ổn chính trị có khả năng làm mất ổn định một khu vực.

regime
regime
[Danh từ]

a system of governing that is authoritarian and usually not selected in a fair election

chế độ, chính quyền độc tài

chế độ, chính quyền độc tài

Ex: The authoritarian regime imposed strict censorship on the media.

Chế độ độc tài đã áp đặt kiểm duyệt nghiêm ngặt lên truyền thông.

Crown
Crown
[Danh từ]

the reigning monarch or the authority of the state as embodied in the monarchy

Vương miện, chế độ quân chủ

Vương miện, chế độ quân chủ

Ex: The Crown holds significant ceremonial power.

Vương miện nắm giữ quyền lực nghi lễ đáng kể.

kleptocracy
kleptocracy
[Danh từ]

a form of government in which corrupt leaders use their power to exploit the country's resources for personal gain

kleptocracy, chính phủ của những kẻ trộm

kleptocracy, chính phủ của những kẻ trộm

Ex: In a kleptocracy, the interests of the ruling elite are prioritized over the welfare of the population , leading to systemic corruption and injustice .

Trong một kleptocracy, lợi ích của giới tinh hoa cầm quyền được ưu tiên hơn phúc lợi của dân số, dẫn đến tham nhũng có hệ thống và bất công.

government
government
[Danh từ]

the group of politicians in control of a country or state

chính phủ, chính quyền

chính phủ, chính quyền

Ex: In a democratic system , the government is chosen by the people through free and fair elections .

Trong một hệ thống dân chủ, chính phủ được người dân lựa chọn thông qua các cuộc bầu cử tự do và công bằng.

coalition
coalition
[Danh từ]

an alliance between two or more countries or between political parties when forming a government or during elections

liên minh, khối liên minh

liên minh, khối liên minh

Ex: The trade union formed a coalition with student organizations to advocate for better working conditions and affordable education .

Công đoàn đã thành lập một liên minh với các tổ chức sinh viên để vận động cho điều kiện làm việc tốt hơn và giáo dục phải chăng.

executive branch
executive branch
[Danh từ]

the part of government responsible for enforcing and carrying out laws

ngành hành pháp, cơ quan hành pháp

ngành hành pháp, cơ quan hành pháp

Ex: The executive branch has the authority to implement laws passed by the legislature .

Ngành hành pháp có thẩm quyền thực hiện các luật được thông qua bởi cơ quan lập pháp.

legislative branch

the part of government that has the power to make laws

quyền lập pháp, nhánh lập pháp

quyền lập pháp, nhánh lập pháp

Ex: The legislative branch plays a central role in shaping public policy through the lawmaking process .

Cơ quan lập pháp đóng vai trò trung tâm trong việc định hình chính sách công thông qua quy trình lập pháp.

judicial branch
judicial branch
[Danh từ]

the part of government responsible for interpreting laws and administering justice

tư pháp, ngành tư pháp

tư pháp, ngành tư pháp

Ex: The judicial branch has the authority to interpret the constitution and resolve legal disputes .

Ngành tư pháp có thẩm quyền giải thích hiến pháp và giải quyết các tranh chấp pháp lý.

policy
policy
[Danh từ]

a set of ideas or a plan of action that has been chosen officially by a group of people, an organization, a political party, etc.

chính sách

chính sách

Ex: The school district adopted a zero-tolerance policy for bullying.

Học khu đã thông qua một chính sách không khoan nhượng đối với bắt nạt.

policy maker
policy maker
[Danh từ]

someone who makes decisions about the policies that a government or organization follows

người hoạch định chính sách, nhà làm chính sách

người hoạch định chính sách, nhà làm chính sách

Ex: The policy maker's efforts to improve healthcare access have been widely praised by public health advocates .

Nỗ lực của nhà hoạch định chính sách nhằm cải thiện khả năng tiếp cận chăm sóc sức khỏe đã được các nhà vận động y tế công cộng ca ngợi rộng rãi.

policymaking
policymaking
[Danh từ]

the process of creating rules, plans, or policies, especially in government or organizations

hoạch định chính sách, xây dựng chính sách

hoạch định chính sách, xây dựng chính sách

Ex: Effective policymaking requires balancing public needs, political realities, and long-term consequences.

Việc hoạch định chính sách hiệu quả đòi hỏi phải cân bằng nhu cầu công chúng, thực tế chính trị và hậu quả lâu dài.

ministry
ministry
[Danh từ]

a government department led by a minister and responsible for a specific area

bộ, cơ quan bộ

bộ, cơ quan bộ

Ex: The ministry plays a key role in developing and implementing government policy .

Bộ đóng vai trò then chốt trong việc phát triển và thực hiện chính sách của chính phủ.

ministerial
ministerial
[Tính từ]

relating to a senior government official who heads a department or their official duties

thuộc bộ trưởng, thuộc chính phủ

thuộc bộ trưởng, thuộc chính phủ

Ex: The negotiations involved several ministerial representatives from different countries .

Các cuộc đàm phán có sự tham gia của một số đại diện bộ trưởng từ các quốc gia khác nhau.

department
department
[Danh từ]

a division of a country or organization with specific administrative responsibilities

bộ, sở

bộ, sở

Ex: The department is responsible for implementing national policies at the local level .

Bộ phận chịu trách nhiệm thực hiện các chính sách quốc gia ở cấp địa phương.

state
state
[Danh từ]

a country under the control of one government

nhà nước, quốc gia

nhà nước, quốc gia

Ex: The United Kingdom is a state comprising four constituent countries : England , Scotland , Wales , and Northern Ireland , each with its own distinct identity and governance structure .

Vương quốc Anh là một quốc gia bao gồm bốn quốc gia thành phần: Anh, Scotland, Wales và Bắc Ireland, mỗi nước có bản sắc riêng biệt và cấu trúc quản trị riêng.

municipality
municipality
[Danh từ]

the governing body of a town or city

ủy ban thành phố, chính quyền địa phương

ủy ban thành phố, chính quyền địa phương

Ex: A new mayor was elected to lead the municipality.

Một thị trưởng mới đã được bầu để lãnh đạo khu tự quản.

agency
agency
[Danh từ]

an administrative unit or organization within a government or larger institution

cơ quan, tổ chức

cơ quan, tổ chức

Ex: The intelligence agency monitors international communications.

Cơ quan tình báo giám sát các thông tin liên lạc quốc tế.

bureau
bureau
[Danh từ]

a specific section within a government department which is responsible for specific tasks, functions, etc.

cục

cục

Ex: The education bureau focuses on developing curriculum standards and ensuring the quality of education in schools across the region .

Cục giáo dục tập trung vào việc phát triển các tiêu chuẩn chương trình giảng dạy và đảm bảo chất lượng giáo dục tại các trường học trên toàn khu vực.

office
office
[Danh từ]

a part of the government that manages specific tasks or responsibilities

văn phòng, cơ quan

văn phòng, cơ quan

Ex: Each region has its own office to manage environmental regulations and permits .

Mỗi khu vực có văn phòng riêng để quản lý các quy định môi trường và giấy phép.

economy
economy
[Danh từ]

the system in which money, goods, and services are produced or distributed within a country or region

kinh tế

kinh tế

Ex: The global pandemic caused significant disruptions to the economy, affecting businesses and employment worldwide .

Đại dịch toàn cầu đã gây ra những gián đoạn đáng kể cho nền kinh tế, ảnh hưởng đến doanh nghiệp và việc làm trên toàn thế giới.

budget
budget
[Danh từ]

a plan listing expected expenses and how those costs will be funded

ngân sách, ngân sách hàng năm

ngân sách, ngân sách hàng năm

Ex: They revised the budget after unexpected repairs .

Họ đã sửa đổi ngân sách sau những sửa chữa bất ngờ.

bureaucracy
bureaucracy
[Danh từ]

a system of government that is controlled by officials who are not elected rather employed

bộ máy quan liêu, hệ thống hành chính quan liêu

bộ máy quan liêu, hệ thống hành chính quan liêu

Ex: The manager found the bureaucracy to be a big obstacle .

Người quản lý nhận thấy thủ tục hành chính là một trở ngại lớn.

bureaucrat
bureaucrat
[Danh từ]

a government official or employee who works within a bureaucratic system, typically involved in implementing and administering government policies and procedures

quan liêu, công chức

quan liêu, công chức

Ex: Developing curriculum standards and overseeing school operations are tasks assigned to bureaucrats in the education department .

Phát triển tiêu chuẩn chương trình giảng dạy và giám sát hoạt động của trường học là những nhiệm vụ được giao cho các quan chức trong bộ giáo dục.

red tape
red tape
[Danh từ]

official procedures or rules that are unnecessary and time-consuming

thủ tục rườm rà, giấy tờ phiền phức

thủ tục rườm rà, giấy tờ phiền phức

Ex: The charity wanted to help quickly , but red tape slowed everything down .

Tổ chức từ thiện muốn giúp nhanh, nhưng thủ tục rườm rà làm mọi thứ chậm lại.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek