dominance or authority exercised through legal, political, or formal power

sự cai trị, sự thống trị
Khu vực này đã trải qua sự cai trị quân sự nghiêm ngặt.
to officially have the control and authority to rule over a country and manage its affairs

cai trị, quản lý
Hội đồng bộ lạc cùng nhau quản trị cộng đồng, giải quyết các vấn đề khác nhau.
exercising or having the power, authority, or control to govern or decide

cầm quyền, thống trị
Hội đồng cầm quyền đã thực thi các quy định một cách nghiêm ngặt.
to serve in a particular position, especially an official one

giữ chức vụ, ngồi ở vị trí
Họ ngồi với tư cách là thành viên của hội đồng thành phố.
the replacement of one government or political system with another

thay đổi chế độ, thay đổi chính quyền
Các nhà phân tích tranh luận liệu sự can thiệp có dẫn đến một thay đổi chế độ hòa bình hay không.
to make something uncertain by introducing changes that disrupt its stability

làm mất ổn định, gây rối loạn
Bất ổn chính trị có khả năng làm mất ổn định một khu vực.
a system of governing that is authoritarian and usually not selected in a fair election

chế độ, chính quyền độc tài
Chế độ độc tài đã áp đặt kiểm duyệt nghiêm ngặt lên truyền thông.
the reigning monarch or the authority of the state as embodied in the monarchy

Vương miện, chế độ quân chủ
Vương miện nắm giữ quyền lực nghi lễ đáng kể.
a form of government in which corrupt leaders use their power to exploit the country's resources for personal gain

kleptocracy, chính phủ của những kẻ trộm
Trong một kleptocracy, lợi ích của giới tinh hoa cầm quyền được ưu tiên hơn phúc lợi của dân số, dẫn đến tham nhũng có hệ thống và bất công.
the group of politicians in control of a country or state

chính phủ, chính quyền
Trong một hệ thống dân chủ, chính phủ được người dân lựa chọn thông qua các cuộc bầu cử tự do và công bằng.
an alliance between two or more countries or between political parties when forming a government or during elections

liên minh, khối liên minh
Công đoàn đã thành lập một liên minh với các tổ chức sinh viên để vận động cho điều kiện làm việc tốt hơn và giáo dục phải chăng.
the part of government responsible for enforcing and carrying out laws

ngành hành pháp, cơ quan hành pháp
Ngành hành pháp có thẩm quyền thực hiện các luật được thông qua bởi cơ quan lập pháp.
the part of government that has the power to make laws

quyền lập pháp, nhánh lập pháp
Cơ quan lập pháp đóng vai trò trung tâm trong việc định hình chính sách công thông qua quy trình lập pháp.
the part of government responsible for interpreting laws and administering justice

tư pháp, ngành tư pháp
Ngành tư pháp có thẩm quyền giải thích hiến pháp và giải quyết các tranh chấp pháp lý.
a set of ideas or a plan of action that has been chosen officially by a group of people, an organization, a political party, etc.

chính sách
Học khu đã thông qua một chính sách không khoan nhượng đối với bắt nạt.
someone who makes decisions about the policies that a government or organization follows

người hoạch định chính sách, nhà làm chính sách
Nỗ lực của nhà hoạch định chính sách nhằm cải thiện khả năng tiếp cận chăm sóc sức khỏe đã được các nhà vận động y tế công cộng ca ngợi rộng rãi.
the process of creating rules, plans, or policies, especially in government or organizations

hoạch định chính sách, xây dựng chính sách
Việc hoạch định chính sách hiệu quả đòi hỏi phải cân bằng nhu cầu công chúng, thực tế chính trị và hậu quả lâu dài.
a government department led by a minister and responsible for a specific area

bộ, cơ quan bộ
Bộ đóng vai trò then chốt trong việc phát triển và thực hiện chính sách của chính phủ.
relating to a senior government official who heads a department or their official duties

thuộc bộ trưởng, thuộc chính phủ
Các cuộc đàm phán có sự tham gia của một số đại diện bộ trưởng từ các quốc gia khác nhau.
a division of a country or organization with specific administrative responsibilities

bộ, sở
Bộ phận chịu trách nhiệm thực hiện các chính sách quốc gia ở cấp địa phương.
a country under the control of one government

nhà nước, quốc gia
Vương quốc Anh là một quốc gia bao gồm bốn quốc gia thành phần: Anh, Scotland, Wales và Bắc Ireland, mỗi nước có bản sắc riêng biệt và cấu trúc quản trị riêng.
the governing body of a town or city

ủy ban thành phố, chính quyền địa phương
Một thị trưởng mới đã được bầu để lãnh đạo khu tự quản.
an administrative unit or organization within a government or larger institution

cơ quan, tổ chức
Cơ quan tình báo giám sát các thông tin liên lạc quốc tế.
a specific section within a government department which is responsible for specific tasks, functions, etc.

cục
Cục giáo dục tập trung vào việc phát triển các tiêu chuẩn chương trình giảng dạy và đảm bảo chất lượng giáo dục tại các trường học trên toàn khu vực.
a part of the government that manages specific tasks or responsibilities

văn phòng, cơ quan
Mỗi khu vực có văn phòng riêng để quản lý các quy định môi trường và giấy phép.
the system in which money, goods, and services are produced or distributed within a country or region

kinh tế
Đại dịch toàn cầu đã gây ra những gián đoạn đáng kể cho nền kinh tế, ảnh hưởng đến doanh nghiệp và việc làm trên toàn thế giới.
a plan listing expected expenses and how those costs will be funded

ngân sách, ngân sách hàng năm
Họ đã sửa đổi ngân sách sau những sửa chữa bất ngờ.
a system of government that is controlled by officials who are not elected rather employed

bộ máy quan liêu, hệ thống hành chính quan liêu
Người quản lý nhận thấy thủ tục hành chính là một trở ngại lớn.
a government official or employee who works within a bureaucratic system, typically involved in implementing and administering government policies and procedures

quan liêu, công chức
Phát triển tiêu chuẩn chương trình giảng dạy và giám sát hoạt động của trường học là những nhiệm vụ được giao cho các quan chức trong bộ giáo dục.
