Từ vựng về áo khoác và quần áo nặng - Áo Khoác Duster
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui

having little weight or mass, making it easy to carry or move

nhẹ, ít trọng lượng
Mẫu xe mới tự hào có thiết kế nhẹ, cải thiện hiệu suất nhiên liệu.
at the initial state, purpose, or condition of something before any changes occurred

ban đầu, nguyên thủy
Cô ấy ban đầu dự định học luật nhưng đã chuyển sang y học.
a type of wheeled vehicle that can be drawn by an animal or a tractor, typically used for transporting goods, people, or equipment

xe ngựa, toa xe
Một toa xe tiện ích hiện đại được sử dụng để vận chuyển công cụ và thiết bị xung quanh công trường xây dựng.
to prevent someone or something from touching, coming close, or interacting with somebody or something else

giữ khoảng cách, không cho lại gần
Giữ chân xa đồ nội thất; chúng tôi vừa mới làm sạch nó.
a heavy, closely woven fabric used for durable clothing, upholstery, sails, or tents

vải bạt, vải canvas
Vải canvas thường được ưa chuộng cho ba lô bền bỉ.
cloth that is made from the fibers of a plant called flax, used to make fine clothes, etc.

vải lanh, vải làm từ cây lanh
Bàn ăn được bày trí thanh lịch với một tấm khăn trải bàn bằng vải lanh, thêm một chút tinh tế cho bữa tiệc tối.
at the present era, as opposed to the past

ngày nay, hiện nay
Ngày nay, việc thanh thiếu niên có điện thoại thông minh là phổ biến.
something unusual or new owned or worn to attract attention to oneself

tuyên bố thời trang, khẳng định phong cách
having a lot of strong winds

có gió, gió mạnh
Thời tiết gió là hoàn hảo để thả diều.
covered in a fine layer of dirt or particles

bụi bặm, phủ đầy bụi
Cô ấy lau sạch những bề mặt bụi bặm của kệ bằng một chiếc khăn ẩm.
a path or track that has been roughly marked or cleared, often found in wild or hilly terrain

đường mòn, lối đi
Những nhà thám hiểm đã mở một con đường mòn mới xuyên qua vùng đất gồ ghề.
a large piece of armor made of strong material, carried on the arm by soldiers in the past

khiên, lá chắn
Thời trung cổ, các hiệp sĩ trang trí khiên của họ bằng những thiết kế huy hiệu đầy màu sắc để nhận diện gia đình mình.
to add weight to someone or something, making it more difficult for them to move

làm nặng thêm, đè nặng
Khi đống sách giáo khoa ngày càng nhiều, nó bắt đầu làm nặng chiếc ba lô của học sinh.
covered with a firm surface, such as stones, bricks, or concrete, making it suitable for travel or use

được lát, được trải
Những tàn tích cổ xưa có dấu vết của những con đường được lát từ nhiều thế kỷ trước.
item of clothing for our hands with a separate space for each finger

găng tay, bao tay
Trẻ em thích đeo găng tay nhiều màu sắc khi chơi trong tuyết.
a type of eyewear that are designed to protect the eyes from harm

kính bảo hộ, kính bơi
Kính bảo hộ của tay đua bị mờ trong cuộc đua xe máy tốc độ cao.
to become noticed or well-known by doing something, particularly something unusual or impressive

tạo dấu ấn cho bản thân, được chú ý
Phong cách độc đáo đã giúp cô ấy tạo dấu ấn trong âm nhạc.
an item of clothing that is worn on the body, including various types of clothing such as shirts, pants, dresses, etc.

trang phục, quần áo
Cô ấy đã chọn một trang phục nhẹ nhàng cho chuyến đi đến vùng nhiệt đới, ưu tiên sự thoải mái trong khí hậu ấm áp.
influenced by the latest or popular styles

hợp thời trang, thịnh hành
Các nhà hàng thời thượng thường có ẩm thực fusion sáng tạo.
appealing in a way that is fashionable and elegant

thanh lịch, sành điệu
Nhà hàng mới trong thị trấn có thiết kế nội thất sang trọng, với trang trí thanh lịch và chỗ ngồi thoải mái.
a subtle amount of something

một chút, một tí
Món ăn chỉ cần thêm một chút gia vị nữa.
(of things) able to be used or applied in multiple ways or for various purposes

linh hoạt, đa năng
Tủ quần áo của cô ấy bao gồm những món đồ đa năng có thể mặc đi làm hoặc mặc thoải mái cho những buổi đi chơi thông thường.
to wear formal clothes for a special occasion or event

ăn mặc đẹp, mặc quần áo sang trọng
Khi tham dự đám cưới, khách mời được mong đợi sẽ mặc trang phục bán trang trọng.
to dress in a more casual or informal manner than usual, often for a specific occasion or to conform to a dress code

ăn mặc thoải mái, mặc đồ bình thường
Cô ấy đã ăn mặc xuề xòa trong vài tuần qua do cái nóng mùa hè.
the practice of wearing multiple garments over one another for warmth, comfort, or style
unable to be predicted because of changing many times

không thể đoán trước, không thể dự đoán
Thị trường chứng khoán không thể đoán trước, với giá cả biến động nhanh chóng trong ngày.
the distance from one end to the other end of an object that shows how long it is

chiều dài
Chiều dài của sân bóng đá là một trăm thước.
the joint that connects the foot to the leg

mắt cá chân, khớp mắt cá chân
Anh ấy bị bong gân mắt cá chân trong trận bóng rổ.
a set of clothes that one wears together, especially for an event or occasion

trang phục, bộ đồ
Anh ấy nhận được nhiều lời khen về trang phục của mình tại đám cưới, mà anh đã chọn với sự cẩn thận lớn.
to return to a position of success, influence or popularity after experiencing a decline or setback

trở lại mạnh mẽ, lấy lại thành công
Không ai ngờ đội bóng lại có màn trở lại ấn tượng như vậy.
having a large, heavy, and solid build

cồng kềnh, đồ sộ
Vẻ ngoài đồ sộ của anh ấy khiến anh ấy trông đáng sợ, nhưng thực ra anh ấy rất dịu dàng.
cloth that is made by weaving cotton yarn, silk, etc., which is used in making clothes

vải, chất liệu vải
Anh ấy lướt tay qua những mẫu vải, cảm nhận sự khác biệt giữa satin mịn màng và vải bố thô ráp.
cloth made from the fibers of the cotton plant, naturally soft and comfortable against the skin

bông
Tôi yêu thích sự đa dụng của quần áo cotton, từ áo phông thoải mái để thư giãn ở nhà đến những chiếc váy cotton thanh lịch cho những dịp đặc biệt.
a type of smooth soft fabric made from the threads that silkworms produce

lụa
Họ quyết định sử dụng rèm cửa bằng lụa cho phòng khách để tạo cho nó một vẻ ngoài tinh tế hơn.
widely recognized and regarded as a symbol of a particular time, place, or culture

biểu tượng, huyền thoại
Tháp Eiffel là biểu tượng biểu tượng của Paris và văn hóa Pháp.
characterized by daring, avant-garde, or unconventional elements, often standing out visually or stylistically from the norm

tiên phong, táo bạo
Dòng trang sức cá tính của nhà thiết kế kết hợp các hình dạng hình học sắc nét với đá quý tối màu.
the general opinion that the public has about someone or something because of what they did in the past

danh tiếng, tiếng tăm
Danh tiếng của nghệ sĩ đã tăng lên sau nhiều cuộc triển lãm thành công tác phẩm của cô ấy.
able to resist wear, damage, or decay

bền, bền bỉ
Máy được làm từ kim loại bền để tránh bị ăn mòn.
the purpose or intended use of something

chức năng, mục đích
Anh ấy giải thích chức năng của máy cho lớp.
(of clothes) loose and not fitting the body tightly

rộng thùng thình, rộng
Quần rộng rất thịnh hành trong giới hip-hop những năm 90.
the positive and negative elements, arguments, outcomes, etc. of something
the cultural elements and activities that are widely liked, enjoyed, and shared by the general public, particularly younger people

văn hóa đại chúng, văn hóa phổ thông
Những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình văn hóa đại chúng.
a distinctive and recognizable style or characteristic that sets someone or something apart

chữ ký, dấu ấn
Các tác phẩm của nhạc sĩ có âm thanh đặc trưng, kết hợp các motif cổ điển với nhịp điệu hiện đại.
(of a person) strong and able to deal with problems

cứng rắn, kiên cường
Bà tôi mạnh mẽ, bà đã một mình nuôi sáu đứa con.
characterized by harshness and difficulty

gồ ghề, khó khăn
Cô ấy đã đối mặt với những thách thức khắc nghiệt trong sự nghiệp, nhưng sự kiên trì của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp.
difficult or impossible to comprehend or explain

bí ẩn, huyền bí
Cuốn sách cũ có một bầu không khí bí ẩn khiến người đọc tò mò.
the attraction and allure that makes one interesting

sức hấp dẫn, sự cuốn hút
Vẻ đẹp cảnh quan của bãi biển làm tăng thêm sức hấp dẫn của nó.
a stage where a play is performed or a location where a motion picture is recorded

bối cảnh, trường quay
Đạo diễn đã thực hiện một số thay đổi phút cuối đối với bối cảnh, đảm bảo rằng nó phù hợp hoàn hảo với tầm nhìn mà ông ấy có cho cảnh cao trào.
| Từ vựng về áo khoác và quần áo nặng | |||
|---|---|---|---|
| Áo Parka | Áo khoác trench | Áo khoác hải quân | Áo Khoác Duster |
| Áo mưa | Áo khoác | Áo choàng | Áo Khoác Kén |
| Áo Khoác Puffer | Áo khoác Anorak | ||