reviewXem lạichevron down
Sách Four Corners 3 /

Đơn vị 10 Bài C

1 / 22
Thoát
1-
to bring up
2-
to mention
3-
to do over
4-
again
5-
to give away
6-
to donate
7-
to give back
8-
to return
9-
to pay back
10-
to point out
11-
to identify
12-
to try out
13-
to put off
14-
to talk over
15-
to discuss
16-
to turn down
17-
grade
18-
essay
19-
to lend
20-
meeting
21-
serious
22-
offer
to bring up
To bring up
us flag
/bɹˈɪŋ ˈʌp/
(nêu lên)

(nêu lên)

đề cập

Động từ

to mention a particular subject

example
Ví dụ
click on words
He brought up the topic of technology during the discussion.
She brought up an interesting fact from earlier in the lecture.
Try not to bring past grievances up during negotiations.

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
bring
phần từ của cụm từ
up
to mention
To mention
/mɛnʃən/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
m
m
e
ɛ
n
n
t
ʃ
io
ə
n
n
(nhắc đến)

(nhắc đến)

đề cập

Động từ

to say something about someone or something, without giving much detail

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
to do over
To do over
us flag
/dˈuː ˈoʊvɚ/
(thực hiện lại)

(thực hiện lại)

làm lại

Động từ

to repeat or redo a task, activity, or process, often to improve the outcome

Thông Tin Ngữ Pháp:

Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
do
phần từ của cụm từ
over
again
Again
/əgɛn/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
a
ə
g
g
ai
ɛ
n
n
(thêm một lần nữa)

(thêm một lần nữa)

lần nữa

Động từ

for one more instance

Thông Tin Ngữ Pháp:

Không Thể So Sánh
Trạng Từ Chỉ Thời Gian
to give away
To give away
us flag
/ɡˈɪv ɐwˈeɪ/
(cho đi)

(cho đi)

tặng

Động từ

to give something as a gift or donation to someone

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
give
phần từ của cụm từ
away
to donate
To donate
/doʊneɪt/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
d
d
o
n
n
a
t
t
e
(quyên góp)

(quyên góp)

tặng

Động từ

to freely give goods, money, or food to someone or an organization

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
to give back
To give back
us flag
/ɡˈɪv bˈæk/
(hoàn trả)

(hoàn trả)

trả lại

Động từ

to restore or return something that was lost or taken away

Thông Tin Ngữ Pháp:

ditransitive
Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
give
phần từ của cụm từ
back
to return
To return
/rɪtɜrn/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
r
r
e
ɪ
t
t
u
ɜ
r
r
n
n
(quay về)

(quay về)

trở về

Động từ

to go or come back to a person or place

Thông Tin Ngữ Pháp:

Nội Động Từ
To pay back
us flag
/pˈeɪ bˈæk/
(hoàn lại)

(hoàn lại)

trả lại

Động từ

to return an amount of money that was borrowed

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
pay
phần từ của cụm từ
back
to point out
To point out
us flag
/pˈɔɪnt ˈaʊt/
(điểm chỉ)

(điểm chỉ)

chỉ ra

Động từ

to show something to someone by pointing one's finger toward it

Thông Tin Ngữ Pháp:

Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
point
phần từ của cụm từ
out
to identify
To identify
/aɪdɛntəfaɪ/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
i
d
d
e
ɛ
n
n
t
t
i
ə
f
f
y
(xác định)

(xác định)

nhận diện

Động từ

to be able to say who or what someone or something is

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
to try out
To try out
us flag
/tɹˈaɪ ˈaʊt/
(thử sức)

(thử sức)

thử nghiệm

Động từ

to test something new or different to see how good or effective it is

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
try
phần từ của cụm từ
out
to put off
To put off
us flag
/pˌʊt ˈɔf/
(dời lại)

(dời lại)

hoãn lại

Động từ

to postpone an appointment or arrangement

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
put
phần từ của cụm từ
off
to talk over
To talk over
us flag
/tˈɔːk ˈoʊvɚ/
(trao đổi)

(trao đổi)

thảo luận

Động từ

to thoroughly discuss something, particularly to reach an agreement or make a decision

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
talk
phần từ của cụm từ
over
to discuss
To discuss
/dɪskʌs/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
d
d
i
ɪ
s
s
c
k
u
ʌ
ss
s
(bàn bạc)

(bàn bạc)

thảo luận

Động từ

to talk about something with someone, often in a formal manner

Thông Tin Ngữ Pháp:

Vị ngữ chuyển tiếp
to turn down
To turn down
us flag
/tˈɜːn dˈaʊn/
(khước từ)

(khước từ)

từ chối

Động từ

to decline an invitation, request, or offer

Thông Tin Ngữ Pháp:

Trạng Thái Cụm Từ
separable
động từ của cụm từ
turn
phần từ của cụm từ
down
grade
Grade
/greɪd/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
g
g
r
r
a
d
d
e
(cấp độ)

(cấp độ)

điểm

Động từ

a letter or number given by a teacher to show how a student is performing in class, school, etc.

What is a "grade"?

A grade is a mark given by a teacher to reflect how well a student is doing in a particular subject or course. It is typically represented as a letter (such as A, B, C) or a number, with higher marks indicating better performance. Grades are used to assess a student's understanding of the material, skills, and overall progress throughout the term. They are often used in determining academic achievement, influencing future opportunities such as higher education or job prospects.

Essay
/ɛseɪ/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
e
ɛ
ss
s
a
e
y
ɪ
(bài văn)

(bài văn)

bài tiểu luận

Động từ

a piece of writing that briefly analyzes or discusses a specific subject

What is an "essay"?

An essay is a short piece of writing that explores a specific topic or argument. It presents a writer's thoughts, analysis, or perspective on the subject, often structured with an introduction, body paragraphs, and a conclusion. Essays aim to inform, persuade, or entertain, and they can vary in style and purpose, including analytical, descriptive, argumentative, or reflective types. The goal of an essay is to clearly communicate ideas and support them with evidence or reasoning.

to lend
To lend
/lɛnd/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
l
l
e
ɛ
n
n
d
d
(vay)

(vay)

cho mượn

Động từ

to give someone something, like money, expecting them to give it back after a while

Thông Tin Ngữ Pháp:

ditransitive
meeting
Meeting
/mi:tɪng/
Khó
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
m
m
ee
i:
t
t
i
ɪ
n
n
g
g
(buổi họp)

(buổi họp)

cuộc họp

Động từ

an event in which people meet, either in person or online, to talk about something

serious
Serious
/sɪriəs/
Khó
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
s
s
e
ɪ
r
r
iou
s
s
(trầm tư)

(trầm tư)

nghiêm túc

Động từ

(of a person) quiet, thoughtful, and showing little emotion in one's manner or appearance

Offer
/ɔ:fər/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
o
ɔ:
ff
f
e
ə
r
r
(đề xuất)

(đề xuất)

lời đề nghị

Động từ

a statement in which one expresses readiness or willingness to do something for someone or give something to them

Chúc mừng! !

Bạn đã học được 22 từ trong tổng số Four Corners 3 - Unit 10 Lesson C. Để cải thiện việc học và xem lại từ vựng, hãy bắt đầu thực hành!

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

practice