reviewXem lạichevron down
IELTS Học Thuật (Band 8 Trở Lên) /

Phó từ chỉ cách thức

1 / 18
Thoát
1-
imprecisely
2-
viciously
3-
jovially
4-
daintily
5-
fiercely
6-
stealthily
7-
diligently
8-
gracefully
9-
briskly
10-
steadily
11-
erratically
12-
intently
13-
emphatically
14-
subconsciously
15-
unwarily
16-
unmindfully
17-
reluctantly
18-
spontaneously
Imprecisely
us flag
/ˌɪmpɹɪsˈaɪsli/
(không xác đáng)

(không xác đáng)

một cách không chính xác

Trạng từ

in a manner that lacks accuracy or exactness

antonymprecisely
example
Ví dụ
click on words
The instructions were written imprecisely, causing confusion among the users.
The coordinates provided were imprecisely marked on the map, leading to difficulties in locating the destination.
The speaker imprecisely conveyed the timeline, leaving the audience uncertain about key events.

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
viciously
Viciously
/vɪʃəsli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
v
v
i
ɪ
c
ʃ
iou
ə
s
s
l
l
y
i
(hung bạo)

(hung bạo)

tàn nhẫn

Trạng từ

in a manner that involves cruelty or aggression

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
Jovially
us flag
/dʒˈoʊvɪəli/
(với tâm trạng vui tươi)

(với tâm trạng vui tươi)

vui vẻ

Trạng từ

in a cheerful, friendly, and good-humored manner

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
Daintily
/deɪntəli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
d
d
ai
n
n
t
t
i
ə
l
l
y
i
(tinh tế)

(tinh tế)

mềm mịn

Trạng từ

in a delicate, controlled, or refined manner

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
fiercely
Fiercely
/fɪrsli/
Khó
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
f
f
ie
ɪ
r
r
c
s
e
l
l
y
i
(dữ dội)

(dữ dội)

mãnh liệt

Trạng từ

in a strong, intense, or passionate manner

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
stealthily
Stealthily
us flag
/stˈɛlθɪli/
(kín đáo)

(kín đáo)

lén lút

Trạng từ

in a quiet, careful, and deliberate manner intended to avoid detection or observation

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
diligently
Diligently
/dɪləʤəntli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
d
d
i
ɪ
l
l
i
ə
g
ʤ
e
ə
n
n
t
t
l
l
y
i
(siêng năng)

(siêng năng)

chăm chỉ

Trạng từ

with careful and persistent effort

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
gracefully
Gracefully
/greɪsfəli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
g
g
r
r
a
c
s
e
f
f
u
ə
ll
l
y
i
(duyên dáng)

(duyên dáng)

thanh thoát

Trạng từ

in a manner that is characterized by elegance, smoothness, or a pleasing aesthetic

antonymgracelessly

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
briskly
Briskly
/brɪskli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
b
b
r
r
i
ɪ
s
s
k
k
l
l
y
i
(mạnh mẽ)

(mạnh mẽ)

nhanh nhẹn

Trạng từ

in a quick and energetic manner

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
steadily
Steadily
/stɛdəli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
s
s
t
t
ea
ɛ
d
d
i
ə
l
l
y
i
(vững chắc)

(vững chắc)

đều đặn

Trạng từ

in a gradual and even way

Thông Tin Ngữ Pháp:

Trạng Từ Chỉ Cách Thức

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
erratically
Erratically
/ɛrætɪkli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
e
ɛ
rr
r
a
æ
t
t
i
ɪ
c
k
a
ll
l
y
i
(thất thường)

(thất thường)

không đều

Trạng từ

in a manner that is unpredictable or irregular

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
intently
Intently
/ɪntɛntli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
i
ɪ
n
n
t
t
e
ɛ
n
n
t
t
l
l
y
i
(tập trung)

(tập trung)

chăm chú

Trạng từ

in a highly concentrated manner

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
emphatically
Emphatically
/ɛmfætɪkli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
e
ɛ
m
m
ph
f
a
æ
t
t
i
ɪ
c
k
a
ll
l
y
i
(nhất định)

(nhất định)

một cách khẳng định

Trạng từ

in a way that strongly emphasizes or makes a point very clear

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
Subconsciously
/səbkɑ:nʃəsli/
Khó
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
s
s
u
ə
b
b
c
k
o
ɑ:
n
n
s
c
ʃ
iou
ə
s
s
l
l
y
i
(tiềm thức)

(tiềm thức)

vô thức

Trạng từ

in a manner that occurs beneath or beyond conscious awareness

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
Unwarily
us flag
/ʌnwˈɛɹili/
(không cẩn thận)

(không cẩn thận)

vô tình

Trạng từ

in a manner that lacks vigilance or careful consideration

antonymwarily

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
Unmindfully
us flag
/ʌnmˈaɪndfəli/
(thiếu nhận thức)

(thiếu nhận thức)

thiếu chú ý

Trạng từ

in a manner lacking attention, awareness, or careful consideration

antonymmindfully

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
reluctantly
Reluctantly
/rɪlʌktəntli/
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
r
r
e
ɪ
l
l
u
ʌ
c
k
t
t
a
ə
n
n
t
t
l
l
y
i
(do dự)

(do dự)

miễn cưỡng

Trạng từ

with hesitation or a lack of enthusiasm

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb
spontaneously
Spontaneously
/spɑnteɪniəsli/
Khó
us flag
Phép chèn âm
Im lặng
s
s
p
p
o
ɑ
n
n
t
t
a
n
n
eou
s
s
l
l
y
i
(hấp tấp)

(hấp tấp)

tự phát

Trạng từ

in an unplanned or impulsive manner

Gia Đình Từ Vựng

precise

Adjective

precisely

Adverb

imprecisely

Adverb

Chúc mừng! !

Bạn đã học được 18 từ trong tổng số Adverbs of Manner. Để cải thiện việc học và xem lại từ vựng, hãy bắt đầu thực hành!

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

practice