
(đi theo)
theo
to move or travel behind someone or something
Thông Tin Ngữ Pháp:

(đập)
gõ
to hit a door, surface, etc. in a way to attract attention, especially expecting it to be opened
Thông Tin Ngữ Pháp:

(đụng phải)
va phải
to accidentally strike a part of our body against something
Thông Tin Ngữ Pháp:

(che phủ)
bao phủ
to put something over something else in a way that hides or protects it
Thông Tin Ngữ Pháp:

(bất ngờ)
làm ngạc nhiên
to make someone feel mildly shocked
Thông Tin Ngữ Pháp:

(thừa nhận)
cho phép
to let someone or something do a particular thing
Thông Tin Ngữ Pháp:

(nhân cách)
tính cách
all the qualities that shape a person's character and make them different from others

(khỏe mạnh)
bình thường
(of a person) without physical or mental problems

(công bằng)
bằng
to be the same size, value, number, etc. as something
Thông Tin Ngữ Pháp:

(hệ quả)
kết quả
something that is caused by something else

(dựa vào)
phụ thuộc
to be based on or related with different things that are possible
Thông Tin Ngữ Pháp:

(niêm phong)
khóa
to secure something with a lock or seal
Thông Tin Ngữ Pháp:

(có ý nghĩa)
quan trọng
to be important or have a great effect on someone or something
Thông Tin Ngữ Pháp:

(nhân cách)
tính cách
the set of mental qualities that make a certain person different from others
Chúc mừng! !
Bạn đã học được 14 từ trong tổng số Engagement & Behavior. Để cải thiện việc học và xem lại từ vựng, hãy bắt đầu thực hành!
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
