a type of meat that has been minced or finely chopped

thịt bò xay, thịt băm
Tôi thích làm tacos với thịt bò xay đã ướp gia vị, phủ lên trên là phô mai và salsa.
a large piece of meat or fish cut into thick slices

bít tết, miếng thịt
Anh ấy thích bít tết của mình được nấu tái, với một lớp vỏ cháy bên ngoài và một trung tâm ấm, đỏ.
a place where we pay to sit and eat a meal

nhà hàng, quán ăn
Chúng tôi đã đặt đồ ăn mang về từ nhà hàng yêu thích của mình và thưởng thức tại nhà.
a booth or stall where goods are displayed for sale

quầy hàng, gian hàng
Các nhà bán hàng trưng bày sản phẩm thủ công của họ tại quầy.
a building or place that sells goods or services

cửa hàng, tiệm
Cửa hàng hoa đầy ắp những bó hoa và sắp xếp rực rỡ.
anything that takes place, particularly something important

sự kiện, biến cố
Ngày tốt nghiệp là một sự kiện quan trọng trong cuộc đời của sinh viên và gia đình họ.
in every part of the world
a sandwich consisting of a cooked patty made from ground beef, served between two buns

bánh hamburger
Chúng tôi nướng hamburger cho bữa tiệc sân sau.
things that people and animals eat, such as meat or vegetables

thức ăn, đồ ăn
Họ đã quyên góp thực phẩm đóng hộp cho ngân hàng thực phẩm địa phương.
a small, flattened portion of ground meat or other ingredients, often used as a base for burgers or sandwiches

bánh patty, miếng thịt băm
Bọn trẻ rất thích gà viên chiên được làm từ miếng gà tẩm bột và nướng.
meat that is from a cow

thịt bò, thịt bò
Cô ấy gọi một miếng bít tết tái, thích thịt bò của mình được nấu vừa đủ để giữ lại nước ngọt.
a small bread roll that is round and flat in shape

bánh mì nhỏ, bánh bao nhỏ
Anh ấy chọn một chiếc bánh burger chay trên ổ bánh mì nguyên cám, chọn một lựa chọn lành mạnh hơn cho bữa trưa.
a layer of food that is spread over the top of a dish to make it taste or look better

lớp phủ, topping
Sữa chua với lớp phủ trái cây là một món tráng miệng tốt cho sức khỏe.
a soft or hard food made from milk that is usually yellow or white in color

phô mai, phô mai
Họ thưởng thức một lát phô mai mozzarella với món salad cà chua và húng quế tươi của họ.
a type of vegetable with large green leaves, eaten raw in a salad

rau diếp, xà lách
Món salad được làm với rau diếp tươi, cà chua và dưa chuột.
a soft and round fruit that is red and is used a lot in salads and many other foods

cà chua, quả cà chua đỏ
Những người nông dân đã thu hoạch những quả cà chua chín từ trang trại trước khi chúng bị hỏng.
a round vegetable with many layers and a strong smell and taste

hành tây, hành lá
Họ muối hành để thưởng thức như một món trang trí chua cho bánh mì và salad.
a flavorful liquid, served with food to give it a particular taste

nước sốt
Chúng tôi đã làm một loại nước sốt pesto bằng húng quế tươi từ vườn của chúng tôi.
a cold sauce made from tomatoes, which has a thick texture and is served with some food

tương cà, sốt cà chua
Bọn trẻ thích nhúng gà viên vào tương cà trong bữa trưa.
a cold yellow or brown condiment with a hot taste taken from the seeds of a small plant with yellow flowers

mù tạt, gia vị mù tạt
Đầu bếp đã chuẩn bị một lớp phủ mật ong và mù tạt để phết lên đùi gà nướng.
a larger and more populated town

thành phố, đô thị
Chúng tôi thường có những chuyến đi cuối tuần đến các thành phố lân cận để tham quan và thư giãn.
the food that we eat regularly during different times of day, such as breakfast, lunch, or dinner

bữa ăn, thức ăn
Bữa ăn được phục vụ theo kiểu buffet với nhiều món ăn để lựa chọn.
a group of people or things that have similar characteristics or share particular qualities

loại, hạng
Cửa hàng bán các sản phẩm nhiều loại, từ điện tử đến quần áo.
different or better than what is normal

đặc biệt, riêng biệt
Dịp đặc biệt này đòi hỏi một buổi ăn mừng với gia đình và bạn bè.
to decide what we want to have or what is best for us from a group of options

chọn, lựa chọn
Đầu bếp sẽ chọn những nguyên liệu tốt nhất cho món đặc biệt tối nay.
to make food with heat

nấu ăn, nấu nướng
Chúng ta nên nấu chín kỹ gà trước khi ăn.
a metal container with a long handle and a lid, used for cooking

chảo, nồi
Sau khi nấu ăn, anh ấy rửa chảo và để nó sang một bên cho khô.
to have a specific weight

nặng, có trọng lượng
Bưu kiện nặng năm kilôgam, khiến nó trở thành một lô hàng nặng.
used to say that something is nearly the case but not completely

gần như, hầu như
Dự án đã gần như hoàn thành, chỉ còn một vài chi tiết cuối cùng.
to give something to someone in exchange for money

bán, bán đi lấy tiền
Công ty dự định bán sản phẩm mới của mình trên thị trường quốc tế.
