the capital and largest city of both England and the United Kingdom, situated in the southeastern region of the country

Luân Đôn
the largest country in the United Kingdom, located in Western Europe

Anh, nước Anh
Luân Đôn, thủ đô của Anh, là một đô thị sầm uất với những địa danh biểu tượng như Big Ben và Cung điện Buckingham.
the complete name of a person that includes their first name, middle name, and last name

tên đầy đủ, họ và tên
Anh ấy chỉ sử dụng chữ cái đầu của mình, nhưng tên đầy đủ của anh ấy là Daniel Thomas Black.
(of a person) interested in learning and knowing about things

tò mò, hiếu kỳ
Cô ấy luôn tò mò về các nền văn hóa khác nhau và yêu thích du lịch đến những nơi mới.
to take steps to confirm if something is correct, safe, or properly arranged
the study of numbers and shapes that involves calculation and description

toán học, toán
Chúng tôi học về hình dạng và đo lường trong lớp toán của chúng tôi.
not commonly happening or done

khác thường, không phổ biến
Thực đơn của nhà hàng có những món ăn khác thường từ khắp nơi trên thế giới.
an act or opinion that is wrong

lỗi, sai lầm
Một nền văn hóa khuyến khích chấp nhận rủi ro và học hỏi từ sai lầm thúc đẩy sự đổi mới và sáng tạo.
someone who is a specialist or expert in mathematics

nhà toán học, chuyên gia toán học
Nhà toán học đã sử dụng một chương trình máy tính để phân tích dữ liệu nhanh hơn.
someone who makes or designs something that did not exist before

nhà phát minh, người sáng chế
Alexander Graham Bell, nhà phát minh của điện thoại, đã thay đổi mãi mãi cách mọi người giao tiếp ở khoảng cách xa.
to make drawings according to which something will be constructed or produced

thiết kế, vẽ
Cô ấy gần đây đã thiết kế một loạt phác thảo thời trang.
any piece of equipment that is mechanical, electric, etc. and performs a particular task

máy, thiết bị
Máy ATM (máy) đã ngừng hoạt động do sự cố kỹ thuật.
to find a number or amount using mathematics

tính toán, tính
Chúng ta cần tính toán thời gian sẽ mất để hoàn thành dự án dựa trên tiến độ hiện tại của chúng tôi.
catching and keeping our attention because of being unusual, exciting, etc.

thú vị, hấp dẫn
Giáo viên đã làm cho bài học thú vị bằng cách bao gồm các hoạt động tương tác.
in an affectionate or emotionally intimate way

chặt chẽ, một cách trìu mến
Anh chị em vẫn gắn bó chặt chẽ sau khi bố mẹ qua đời.
a piece of writing about a particular subject on a website, in a newspaper, magazine, or other publication

bài viết, báo
Tạp chí khoa học đã xuất bản một bài báo về những khám phá gần đây trong thám hiểm không gian.
to change words into another language

dịch
Cuốn tiểu thuyết rất phổ biến đến nỗi cuối cùng nó đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ để tiếp cận khán giả toàn cầu.
the main language of France that is also spoken in parts of other countries such as Canada, Switzerland, Belgium, etc.

tiếng Pháp, ngôn ngữ Pháp
Trong khi đi nghỉ ở Montreal, cô ấy nhận ra rằng người dân địa phương chủ yếu nói tiếng Pháp.
the most common language in the world, originating in England but also the official language of America, Canada, Australia, etc.

tiếng Anh
Trường học của họ yêu cầu tất cả học sinh phải học tiếng Anh.
to make something clear and easy to understand by giving more information about it

giải thích, làm rõ
Họ đã giải thích quá trình làm một chiếc máy bay giấy từng bước một.
to act accordingly to someone or something's advice, commands, or instructions

làm theo
Làm theo các mũi tên trên sàn để điều hướng qua bảo tàng.
a group of similar events, things, or people coming one after the other

loạt, chuỗi
Công ty dự định phát hành một loạt sản phẩm mới trong năm tới để mở rộng phạm vi tiếp cận thị trường.
guidance on how to carry out a task or operate something

hướng dẫn, chỉ dẫn
Không có hướng dẫn thích hợp, thật khó để tìm ra cách sử dụng máy móc mới một cách hiệu quả.
a set of coded instructions that control how a computer, cell phone, etc. works

chương trình, phần mềm
a person who writes computer programs

lập trình viên, nhà phát triển
Anh ấy thích sự sáng tạo và giải quyết vấn đề liên quan đến việc là một lập trình viên.
having a feeling of curiosity or attention toward a particular thing or person because one likes them

quan tâm, tò mò
Những đứa trẻ rất hứng thú với những trò ảo thuật của ảo thuật gia.
