Từ Vựng Chính về Các Cây Cầu Nổi Tiếng - Si-o-Se-Pol
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui

known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.
a structure built over a river, road, etc. that enables people or vehicles to go from one side to the other

cầu
Cây cầu đá cổ là một danh thắng lịch sử trong vùng.
city in central Iran; former capital of Persia

Isfahan, thành phố ở trung tâm Iran; thủ đô cũ của Ba Tư
to stretch or reach from one side to another, covering a space or distance

băng qua, vượt qua
Đường ray xe lửa băng qua vùng nông thôn đẹp như tranh vẽ.
Iran's official language and also the language of ancient or medieval Persia

tiếng Ba Tư, Farsi
Ngôn ngữ Ba Tư có một bộ chữ viết độc đáo khác với chữ viết Ả Rập.
a curved symmetrical structure that supports the weight above it, used in bridges or buildings

vòm, khung vòm
Cửa sổ kính màu của nhà thờ được đóng khung bởi những vòm đá phức tạp, thể hiện kiến trúc Gothic ấn tượng.
to put together different materials such as brick to make a building, etc.

xây dựng, dựng lên
Di tích lịch sử được xây dựng vào thế kỷ 18.
a hard material, usually made of minerals, and often used for building things

đá
Mỏ đá sản xuất các loại đá khác nhau cho các dự án xây dựng.
a block of baked clay, mostly used to build houses, walls, etc.

gạch, viên gạch
Anh ấy đã học cách đặt gạch như một phần của khóa đào tạo xây dựng.
able to withstand physical stress or pressure due to its solid construction

mạnh mẽ, bền vững
Ngôi nhà chắc chắn, được xây dựng vững chắc của anh ấy vẫn nguyên vẹn bất chấp cơn bão dữ dội.
to remain in a state of good repair or quality

kéo dài, tồn tại
Sơn chất lượng cao được sử dụng bên ngoài ngôi nhà đã tồn tại hơn một thập kỷ mà không bị phai màu hoặc bong tróc.
to witness or experience a particular situation or event

nhìn thấy, chứng kiến
Cô ấy sẽ không sống để thấy phương pháp chữa trị ung thư, nhưng cô ấy ủng hộ nghiên cứu và điều trị ung thư.
a process or result of becoming different

sự thay đổi, sự biến đổi
Đã có một thay đổi đáng chú ý trong đường chân trời của thành phố qua nhiều năm.
having a lot of value

quan trọng, then chốt
Vấn đề quan trọng hiện tại là đảm bảo an toàn cho công nhân.
the act of going to a different place, usually a place that is far

du lịch
Họ tạm dừng cuộc sống bận rộn của mình để tận hưởng một chuyến du lịch khắp châu Âu.
to make something easier, particularly by improving the situation

giúp đỡ, hỗ trợ
Uống nước thường xuyên giúp chống mất nước.
a path for walking, typically built outdoors and above the ground level

lối đi bộ, cầu đi bộ trên cao
Khuôn viên trường đại học được bắc ngang bởi các lối đi bộ, có ghế dài và cây bóng mát để sinh viên có thể thư giãn và giao lưu.
visually pleasing in a charming way

xinh đẹp, đẹp
Với đôi mắt xinh đẹp và cách cư xử thân thiện, cô ấy kết bạn dễ dàng.
used for showing that what you are saying is more closely related to a specific thing or person than others

đặc biệt là, nhất là
Anh ấy coi trọng sự trung thực trong các mối quan hệ, đặc biệt là trong những thời điểm khó khăn.
a type of electromagnetic radiation that makes it possible to see, produced by the sun or another source of illumination

ánh sáng
Thực vật sử dụng ánh sáng từ mặt trời để thực hiện quang hợp.
to emit or reflect light or brightness

tỏa sáng, chiếu sáng
Những ngôi sao tỏa sáng rực rỡ vào ban đêm.
the action or process where a wave, such as light or sound, bounces back from a surface instead of passing through

sự phản chiếu, sự phản xạ
Bề mặt yên tĩnh của hồ đóng vai trò như một tấm gương hoàn hảo, mang lại phản chiếu rõ ràng của những ngọn núi xung quanh.
inspiring wonder or delight, as if possessing enchanting qualities

kỳ diệu, mê hoặc
Khoảnh khắc kỳ diệu của lời cầu hôn dưới bầu trời đầy sao thật khó quên.
in every part of the world
receiving a lot of love and attention from many people

phổ biến, được yêu thích
Bài hát của anh ấy phổ biến vì chúng dễ nhảy theo.
to use a device like a camera or cellphone to capture an image of something or someone
something special, important, and known that takes place at a particular time or place such as a festival or Valentin's Day

sự kiện
Lễ hội âm nhạc là một sự kiện thu hút hàng nghìn người hâm mộ mỗi mùa hè để thưởng thức các buổi biểu diễn trực tiếp.
a series of performances of music, plays, movies, etc. typically taking place in the same location every year

lễ hội
Họ đã tham dự một lễ hội văn hóa được tổ chức tại thị trấn của họ.