known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.
a country located in central Europe, known for its rich history, vibrant culture, and thriving economy

Đức
Sông Rhine là một trong những con sông dài nhất ở Đức và cung cấp các chuyến du thuyền ngắm cảnh.
the main language in Germany, Austria and parts of Switzerland

tiếng Đức
Cô ấy đang học tiếng Đức để giao tiếp với người thân ở Áo.
receiving a lot of love and attention from many people

phổ biến, được yêu thích
Bài hát của anh ấy phổ biến vì chúng dễ nhảy theo.
the war that took place from the year 1939 to 1945 between the axis and the allies

Chiến tranh Thế giới thứ hai, Thế chiến II
unlike anything else and distinguished by individuality

độc nhất, duy nhất
Món ăn này có sự kết hợp hương vị độc đáo một cách đáng ngạc nhiên.
(of a book or other product) sold in large quantities because of gaining significant popularity among people

bán chạy nhất, thành công
Đồ chơi bán chạy nhất mùa lễ hết hàng trong các cửa hàng.
a car with a rear door that swings upward, providing access to the cargo area, and usually has a shared space for passengers and cargo

xe hatchback, xe có cửa sau mở lên
having a design or use that effectively serves a specific need

thực tế, chức năng
Thiết kế thực tế của bàn làm việc khiến nó trở nên tuyệt vời cho công việc và học tập.
achieving notable recognition, prosperity, or accomplishment in a way that shines or stands out

thành công, rực rỡ
Startup của họ đã trải qua một sự trỗi dậy thành công và rực rỡ trong ngành công nghệ.
devices, equipment, and machinery produced using scientific knowledge

công nghệ
Lĩnh vực điện tử tiêu dùng được biết đến với những tiến bộ nhanh chóng trong công nghệ, sản xuất mọi thứ từ TV thông minh đến thiết bị đeo được.
to bring something into existence or make something happen

tạo ra, thiết lập
Nghệ sĩ quyết định tạo ra một tác phẩm điêu khắc từ đá cẩm thạch.
(of a system or machine) achieving maximum productivity without wasting much time, effort, or money

hiệu quả, năng suất
an internal-combustion engine that burns heavy oil

động cơ diesel, động cơ chạy dầu
a car that has electricity as its power source instead of gasoline or diesel

xe điện, ô tô điện
Với những tiến bộ trong công nghệ pin, xe điện đang trở nên nhanh hơn và hiệu quả hơn bao giờ hết.
a group of related products offered by a business

dòng sản phẩm, dãy
Dòng điện tử bao gồm máy tính bảng, điện thoại và máy tính xách tay.
to have something as for ourselves

sở hữu, có
Công ty sở hữu một số bằng sáng chế cho công nghệ đổi mới của họ.
the name that a particular product or service is identified with

nhãn hiệu, thương hiệu
Xây dựng một thương hiệu có uy tín cần nhiều năm nỗ lực kiên định và thực hiện đúng lời hứa với khách hàng.
at or during a time that is not long ago

gần đây, mới đây
Gần đây, cô ấy đã áp dụng lối sống lành mạnh hơn để cải thiện sức khỏe của mình.
the natural world around us where people, animals, and plants live

môi trường
Sự tan chảy của các chỏm băng vùng cực là một dấu hiệu rõ ràng của những thay đổi trong môi trường của chúng ta.
to spend money or resources with the intention of gaining a future advantage or return

đầu tư, bỏ vốn
Hiện tại, nhiều người đang tích cực đầu tư vào tiền điện tử.
to make something smaller in amount, degree, price, etc.

giảm, hạ
Đầu bếp đề nghị sử dụng các nguyên liệu thay thế để giảm lượng calo của món ăn.
a change in water, air, etc. that makes it harmful or dangerous

ô nhiễm, sự ô nhiễm
Ô nhiễm do rác thải nhựa gây ra là một cuộc khủng hoảng môi trường ngày càng tăng.
our purpose or desired result

mục tiêu, mục đích
Đặt ra các mục tiêu ngắn hạn có thể giúp chia nhỏ các nhiệm vụ lớn thành các bước quản lý được.
a big round mass covered in land and water, on which we all live

Trái Đất, Địa Cầu
Chúng ta nên chăm sóc Trái Đất bằng cách giảm lượng rác thải.
all the qualities that shape a person's character and make them different from others

tính cách, nhân cách
Mọi người có tính cách khác nhau, nhưng tất cả chúng ta đều có chung những nhu cầu và mong muốn cơ bản.
| Từ Vựng Các Công Ty Ô Tô Chủ Chốt | |||
|---|---|---|---|
| Volkswagen | Ford | Toyota | BMW |
| Ferrari | Lamborghini | Mercedes-Benz | Chevrolet |
| Honda | Volvo | Porsche | Rolls-Royce |
| Aston Martin | Nissan | Audi | Tesla |
| Mazda | Land Rover | Peugeot | Citroën |
