a custom-built motorcycle characterized by its extended front forks and modified frame

một chiếc xe máy tùy chỉnh, một chiếc chopper
Âm thanh động cơ của chiếc chopper vang vọng qua hẻm núi khi nó lao nhanh trên con đường quanh co.
a vehicle with two wheels, powered by an engine

xe máy, mô tô
Cô ấy thích sự tự do và sự nhanh nhẹn của một xe máy hơn là một chiếc ô tô.
unlike anything else and distinguished by individuality

độc nhất, duy nhất
Món ăn này có sự kết hợp hương vị độc đáo một cách đáng ngạc nhiên.
having a shape that is rounded or bent rather than straight

cong, uốn cong
Con mèo duỗi người trong tư thế cong, giống như chữ "C".
the structure of a building, piece of furniture, vehicle, etc. that supports and shapes it

khung, kết cấu
Khung gỗ của cây cầu đã được gia cố để chịu được tải trọng nặng hơn.
receiving a lot of love and attention from many people

phổ biến, được yêu thích
Bài hát của anh ấy phổ biến vì chúng dễ nhảy theo.
standard in type or quality, not different or special in any way

thông thường, tiêu chuẩn
Họ ở tại một khách sạn bình thường, không phải khách sạn sang trọng.
to enlarge or lengthen something

mở rộng, kéo dài
Hội đồng thành phố dự định mở rộng công viên bằng cách thêm nhiều không gian xanh.
located at or toward the forward-facing side or part of an object or space

trước, phía trước
Sân trước được trang trí với những bông hoa đầy màu sắc.
the double-armed structure that holds the front wheel of a motorcycle or bicycle in place and connects it to the handlebars, typically housing the suspension system

càng, càng trước
Bảo dưỡng thường xuyên phuộc xe máy đảm bảo độ chính xác lái tối ưu và hấp thụ sốc.
a story told through a series of moving pictures with sound, usually watched via television or in a cinema

phim, điện ảnh
Chúng tôi đã thảo luận về những cảnh phim yêu thích của mình với bạn bè sau khi xem một bộ phim.
a series of episodes broadcast on television that tells a story or provides entertainment, usually consisting of a specific genre or format

chương trình truyền hình, phim truyền hình
Tôi không thể chờ đợi cho mùa tiếp theo của chương trình truyền hình tội phạm đó bắt đầu.
known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.
to put together different materials such as brick to make a building, etc.

xây dựng, dựng lên
Di tích lịch sử được xây dựng vào thế kỷ 18.
an activity that we enjoy doing in our free time

sở thích, thú tiêu khiển
Họ thích đi bộ đường dài và khám phá thiên nhiên như một sở thích.
to require a specific person or thing in order to function, happen, or be done

yêu cầu, cần
Để thành thạo một nhạc cụ, cần có sự kiên nhẫn, luyện tập và cống hiến.
an ability to do something well, especially after training

kỹ năng, tài năng
Kỹ năng của vận động viên trong việc dẫn bóng và ném bóng đã biến anh thành cầu thủ ngôi sao trong đội bóng rổ.
the ability to use imagination in order to bring something new into existence

sáng tạo
the general appearance of a person's face or body

vẻ ngoài, ngoại hình
Vẻ ngoài kỳ lạ của người mẫu đã thu hút khán giả tại buổi trình diễn thời trang.
to be prominent and easily noticeable

nổi bật, dễ nhận thấy
Chiếc váy đầy màu sắc của cô khiến cô nổi bật giữa đám đông mặc tông màu trung tính.
having a design or use that effectively serves a specific need

thực tế, chức năng
Thiết kế thực tế của bàn làm việc khiến nó trở nên tuyệt vời cho công việc và học tập.
standard in type or quality, not different or special in any way

thông thường, tiêu chuẩn
Họ ở tại một khách sạn bình thường, không phải khách sạn sang trọng.
| Từ Vựng về Các Loại Ô Tô và Xe Máy | |||
|---|---|---|---|
| Sedan | Hatchback | Convertible | SUV |
| Coupe | Station Wagon | Muscle Car | Limousine |
| Roadster | Cabriolet | Motor Scooter | Café Racer |
| Bobber | Supercar | Scrambler | Cruiser |
| Minivan | Chopper | Dirt Bike | Xe Đạp Trần |
