having two levels stacked on top of each other

hai tầng, kép
Các công viên giải trí thường có những vòng quay hai tầng với hai tầng ngựa và xe ngựa được thiết kế tinh xảo để người cưỡi thưởng thức.
a large vehicle that carries many passengers by road

xe buýt, xe khách
Xe buýt đã đầy, vì vậy tôi phải đứng trong suốt hành trình.
one of the many floors that are in a building

tầng, mức
Nhà hàng nằm trên tầng cao nhất của tòa nhà.
a platform or floor that has a design that looks like a ship's deck

boong tàu, sàn gỗ
Boong của ngôi nhà có lan can và đồ nội thất được thiết kế để bắt chước boong tàu.
to hold someone or something and take them from one place to another

mang, chở
Túi mua sắm nặng vì nó phải mang đồ ăn cho cả gia đình.
standard in type or quality, not different or special in any way

thông thường, tiêu chuẩn
Họ ở tại một khách sạn bình thường, không phải khách sạn sang trọng.
fitted with a motor or engine, enabling movement or operation without manual effort

có động cơ, được trang bị động cơ
Bảo tàng đã trưng bày một chiếc xe đạp có động cơ từ đầu những năm 1900.
something that represents an idea, quality, or concept beyond its literal meaning

biểu tượng, phù hiệu
providing help when needed

hữu ích, tiện lợi
Có một người cố vấn tại nơi làm việc có thể hữu ích trong việc hướng dẫn các quyết định nghề nghiệp và cung cấp những hiểu biết giá trị.
someone traveling in a vehicle, aircraft, ship, etc. who is not the pilot, driver, or a crew member

hành khách, người đi du lịch
Hành khách trên tàu du lịch đã tận hưởng tầm nhìn ra đại dương từ cabin của mình.
to make something smaller in amount, degree, price, etc.

giảm, hạ
Đầu bếp đề nghị sử dụng các nguyên liệu thay thế để giảm lượng calo của món ăn.
the coming and going of cars, airplanes, people, etc. in an area at a particular time

giao thông, lưu thông
Giao thông trên tàu điện ngầm bất thường nhẹ vào sáng sớm.
at or toward a position that is more elevated or located farther above a reference point

cao hơn, lên cao hơn
Bức tranh bạn đang tìm kiếm được treo cao hơn trên tường.
frequently found, happening, or seen

phổ biến, thường xuyên
Việc nhìn thấy khách du lịch trong thành phố vào mùa hè là phổ biến.
someone who visits a place or travels to different places for pleasure

khách du lịch, người tham quan
Những du khách đã chụp một số bức ảnh của phong cảnh đẹp như tranh vẽ.
the natural world around us where people, animals, and plants live

môi trường
Sự tan chảy của các chỏm băng vùng cực là một dấu hiệu rõ ràng của những thay đổi trong môi trường của chúng ta.
a change in water, air, etc. that makes it harmful or dangerous

ô nhiễm, sự ô nhiễm
Ô nhiễm do rác thải nhựa gây ra là một cuộc khủng hoảng môi trường ngày càng tăng.
a large number of bikes, cars, buses, etc. that are waiting in lines behind each other which move very slowly

tắc đường, kẹt xe
Ùn tắc giao thông đã tan sau khi vụ tai nạn được dọn khỏi đường.
any substance that can produce energy or heat when burned

nhiên liệu, chất đốt
Lò sưởi được chất đầy nhiều nhiên liệu để giữ ấm cho chúng tôi.
a source of power used for lighting, heating, and operating machines

điện
Chúng tôi sử dụng điện để cung cấp năng lượng cho đèn trong nhà.
a fossil fuel in the gaseous state; used for cooking and heating homes

khí tự nhiên
| Từ Vựng Giao Thông Công Cộng | |||
|---|---|---|---|
| Train | Subway | Bus | Taxi |
| Cable Car | Tram | Monorail | Shuttle Bus |
| Trolleybus | Light Rail | High-speed Train | Xe Jeepney |
| Xe Buýt Chiva | Funicular | Tuk-tuk | Người Vận Chuyển |
| Xe Đưa Đón Sân Bay | Matatu | Xe Buýt Hai Tầng | Jitney |
