a small, lightweight sled with a chair and two long, narrow metal or wooden strips on the bottom that slide over snow or ice, moved forward by kicking against the ground with one's foot

xe trượt tuyết đá, xe trượt tuyết dùng chân
Trẻ em thích đua nhau trên xe trượt tuyết đá.
having very little weight and easy to move or pick up

nhẹ, không nặng
Chiếc xe đồ chơi nhỏ đủ nhẹ để một đứa trẻ có thể chơi với nó.
a vehicle often pulled by horses used for carrying people over snow from one place to the other

xe trượt tuyết, xe kéo tuyết
Containing, made of, resembling, or characteristic of a metal, typically exhibiting qualities such as strength, durability, and a reflective surface

kim loại, làm bằng kim loại
Kỹ sư đã chọn vỏ kim loại cho thiết bị để đảm bảo độ bền của nó.
a component that allows an object to slide smoothly along a surface, often used in furniture, machinery, or transportation

thanh trượt, rãnh trượt
Con lăn của băng tải giúp hệ thống hoạt động hiệu quả.
used to indicate a large quantity or number of something

nhiều, rất nhiều
Công viên có rất nhiều cây, khiến nó trở thành điểm dã ngoại tuyệt vời.
to move smoothly over a surface

trượt, lướt
Khi cánh cửa mở ra, con mèo trượt một cách vui tươi vào phòng, đuôi giữ cao.
turned into ice because of cold weather

đóng băng, bị đóng băng
Các ống đóng băng vỡ do thời tiết cực lạnh.
a large area of water, surrounded by land

hồ
Họ đã có một buổi dã ngoại bên hồ.
covered or filled with snow

phủ đầy tuyết, có tuyết
Chúng tôi đã đi trượt tuyết trên những ngọn núi phủ đầy tuyết.
a group of culturally related countries in northern Europe, typically including Denmark, Norway, and Sweden

Scandinavia, các nước Scandinavia
Mùa đông ở Scandinavia có thể dài và lạnh, nhưng cực quang làm cho chúng trở nên kỳ diệu.
a procedure or approach used to achieve something

phương pháp, cách
Họ tranh luận về cách hiệu quả nhất để dạy ngữ pháp.
to move or travel from one place to another

di chuyển, đi lại
Chúng tôi đã sử dụng bản đồ để di chuyển quanh khu phố lạ.
a child's two-wheeled vehicle with a footboard, steered by handlebars and propelled by pushing one foot against the ground

xe đẩy chân, xe scooter
Cửa hàng bán nhiều loại xe scooter cho các nhóm tuổi khác nhau.
to go somewhere because we want to spend time with someone

thăm, ghé thăm
Chúng ta nên thăm những người hàng xóm cũ của mình.
a very small town located in the countryside

làng, thôn
Mặc dù có kích thước nhỏ, ngôi làng tự hào có một khu chợ đầy quyến rũ với các nghệ nhân và người bán hàng địa phương.
to attach or connect two things by a rope, band, etc.

buộc, cột
Các học sinh buộc những quả bóng bay lại với nhau để tạo thành một vòm đầy màu sắc.
to bend something in a way that one part of it touches or covers another

gấp, xếp
Cô ấy quyết định gấp khăn ăn thành một hình dạng thanh lịch cho bàn ăn tối.
to keep something in a particular place for later use, typically in a systematic or organized manner

cất giữ, lưu trữ
Bảo tàng lưu trữ các hiện vật quý giá của mình trong các phòng được kiểm soát khí hậu để ngăn ngừa hư hại.
| Từ Vựng về Phương Tiện Không Động Cơ | |||
|---|---|---|---|
| Bicycle | Rickshaw | Chariot | Segway |
| Carriage | Dog Sled | Unicycle | Kick Scooter |
| Velocipede | Kick Sled | Draisine | Bullock Cart |
| Trikke | Penny-farthing | Travois | Handcycle |
| Kickbike | Velomobile | Pedicab | Tandem Bicycle |
