standard in type or quality, not different or special in any way

thông thường, tiêu chuẩn
Họ ở tại một khách sạn bình thường, không phải khách sạn sang trọng.
to move or carry a thing or person from one location to a different one

mang, lấy
Chúng ta cần đưa xe đến thợ máy để thay dầu.
an action or pastime performed outside in the natural environment

hoạt động ngoài trời, hoạt động bên ngoài
to use a bicycle to reach one's destination

đi xe đạp, đạp xe
Nhóm bạn quyết định đi xe đạp đến bãi biển, biến chuyến đi thành một phần cuộc phiêu lưu ngoài trời của họ.
the act of driving vehicles on rough, unpaved ground such as dirt, mud, sand, or rocks

off-road, lái xe địa hình
Câu lạc bộ tổ chức các chuyến đi off-road hàng tháng vào núi.
to live temporarily outdoors, often in a tent or camper

cắm trại, đi cắm trại
Họ đã chọn cắm trại trên một đồng cỏ được bao quanh bởi hoa dại, tạo nên một khung cảnh đẹp như tranh cho cuộc phiêu lưu ngoài trời của họ.
a sloping surface that connects two areas at different heights, commonly used for easy access

đường dốc, dốc
Đường dốc giúp việc di chuyển thiết bị vào tòa nhà dễ dàng hơn.
to place or position individuals or items for transportation

chất hàng, đưa lên
Hướng dẫn viên du lịch đã xếp khách du lịch lên thuyền tham quan để đi dọc theo con sông.
to remove things or goods from a container, vehicle, etc.

dỡ hàng, bốc dỡ
Nhân viên giao hàng đã làm việc cùng nhau để dỡ các gói hàng từ xe giao hàng lên cửa nhà.
the necessary things that you need for doing a particular activity or job

thiết bị, dụng cụ
Đoàn làm phim dỡ thiết bị quay phim để chuẩn bị quay.
the characteristic of being exceptionally expensive, offering superior quality and exclusivity

sang trọng
Ngôi nhà toát lên sự xa xỉ với những hoàn thiện tùy chỉnh và tầm nhìn rộng lớn.
to make something change and become something else

biến thành, chuyển thành
Bạn có thể biến văn bản này thành tiếng Tây Ban Nha cho khán giả quốc tế của chúng tôi không?
to keep something in a particular place for later use, typically in a systematic or organized manner

cất giữ, lưu trữ
Bảo tàng lưu trữ các hiện vật quý giá của mình trong các phòng được kiểm soát khí hậu để ngăn ngừa hư hại.
a collection of equipment or tools required for a specific activity, operation, or sport

thiết bị, dụng cụ
Thiết bị cắm trại phải đủ bền để chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
a building or room in which particular goods are made or fixed by different means

xưởng, phân xưởng
Anh ấy đã dành cuối tuần ở xưởng mộc, chế tác một giá sách mới.
the part of a house where people spend time together talking, watching television, relaxing, etc.

phòng khách, phòng sinh hoạt chung
Trong phòng khách, gia đình và bạn bè tụ tập để cười và chia sẻ những câu chuyện trong những ngày lễ.
a designated space in a house or building that is used for playing games, such as video games, board games, or billiards

phòng chơi game, phòng trò chơi
Họ đã thêm ánh sáng rực rỡ và trang trí đầy màu sắc vào phòng chơi game, làm cho nó trở nên sống động và thú vị.
a type of recreational vehicle that combines living quarters with a dedicated space for transporting motorized recreational vehicles or equipment

xe chở đồ chơi, xe giải trí có không gian chứa đồ
Với nội thất rộng rãi, xe chở đồ chơi đã chứa kayaks và đồ cắm trại của họ mà không gặp bất kỳ rắc rối nào.
a vehicle designed for travel that contains facilities for sleeping, cooking, and living outdoors

xe cắm trại, xe nhà di động
Cô ấy đã mua một chiếc xe camper nhỏ cho những chuyến đi đường một mình.
to hold someone or something and take them from one place to another

mang, chở
Túi mua sắm nặng vì nó phải mang đồ ăn cho cả gia đình.
a vehicle with two wheels, powered by an engine

xe máy, mô tô
Cô ấy thích sự tự do và sự nhanh nhẹn của một xe máy hơn là một chiếc ô tô.
a small, motorized vehicle designed for off-road use, typically equipped with low-pressure tires, a straddle seat, and handlebars for steering

xe địa hình, quad
Chúng tôi đã thuê một xe địa hình để khám phá những cồn cát dọc bờ biển.
a vehicle with two wheels that we ride by pushing its pedals with our feet

xe đạp, xe hai bánh
Họ đang mua một chiếc xe đạp mới cho sinh nhật của con gái họ.
a building, usually next or attached to a house, in which cars or other vehicles are kept

nhà để xe, ga-ra
Cửa nhà để xe được tự động hóa, giúp họ dễ dàng ra vào mà không cần ra khỏi xe.
