Perro

Gato

Hámster

Loro

Pez dorado

Conejo

Mascotas

Mascotas

Perro - Animales

6 chapters
levelbeginner

Textos sobre animales que viven en casa con las personas, como gatos, perros, conejos y loros.

1

chương

star

Perro

1.1

Los perros son animales amistosos, y muchos perros viven en casas o patios. Los perros tienen cuatro patas y colas largas. Tienen dos orejas y dos ojos, y tienen narices y bocas. Los perros emiten sonidos llamados ladridos, que pueden ser fuertes o suaves.

Chó là loài động vật thân thiện, và nhiều con chó sống trong nhà hoặc sân. Chó có bốn chân và đuôi dài. Chúng có hai tai và hai mắt, và có mũi và miệng. Chó phát ra âm thanh gọi là tiếng sủa, có thể to hoặc nhẹ.

1.2

Los perros tienen pelaje, y el pelaje puede ser corto o largo. Puede ser negro o blanco, y algunos perros son marrones o grises. Algunos tienen manchas o rayas, y otros tienen colores mezclados.

Chó có lông, và lông có thể ngắn hoặc dài. Nó có thể đen hoặc trắng, và một số con chó màu nâu hoặc xám. Một số có đốm hoặc sọc, và những con khác có màu pha trộn.

1.3

Los perros comen carne y plantas, y beben agua. Pueden comer pan o arroz, y también frutas o verduras. Los perros viven con personas y se llaman mascotas. Un perro mascota se siente seguro y le gusta estar cerca de su familia.

Chó ăn thịt và thực vật, và uống nước. Chúng có thể ăn bánh mì hoặc cơm, và cả trái cây hoặc rau củ. Chó sống với con người và được gọi là thú cưng. Một con chó cưng cảm thấy an toàn và thích ở gần gia đình của nó.

1.4

Los perros pueden caminar o correr, y pueden saltar alto. Pueden nadar en ríos o lagos, y moverse rápido. Usan sus dientes para masticar y su cola para mostrar sentimientos.

Chó có thể đi bộ hoặc chạy, và chúng có thể nhảy cao. Chúng có thể bơi ở sông hoặc hồ, và di chuyển nhanh. Chúng dùng răng để nhai và đuôi để thể hiện cảm xúc.

Perro
1.5

Los perros pueden estar tranquilos o juguetones, y muestran sus sentimientos con las orejas y los ojos. Un perro feliz puede mover la cola, y un perro asustado puede esconderse.

Chó có thể điềm tĩnh hoặc hiếu động, và chúng thể hiện cảm xúc qua tai và mắt. Một con chó vui vẻ có thể vẫy đuôi, và một con chó sợ hãi có thể trốn.

1.6

Los perros viven muchos años y pueden tener crías. La cría del perro se llama cachorro, y los cachorros beben leche de su madre. Los cachorros crecen fuertes y juegan o corren juntos.

Chó sống nhiều năm và có thể sinh con. Con của chó được gọi là chó con, và chó con bú sữa mẹ. Chó con lớn lên khỏe mạnh và chơi đùa hoặc chạy cùng nhau.

1.7

Los perros son animales amistosos. Les gusta estar con las personas. Muchas familias tienen perros como mascotas. Los perros dan amor y alegría. Son buenos amigos de los humanos.

Chó là loài động vật thân thiện. Chúng thích ở bên con người. Nhiều gia đình nuôi chó làm thú cưng. Chó mang lại tình yêu và niềm vui. Chúng là những người bạn tốt của con người.

1. Perro

1. Perro

Mascotas


0%
patternpatternpatternpatternpatternpattern