Từ vựng trình độ A1 - Giờ và thời gian
Trong bài học này, các từ về giờ và thời gian được khám phá, bao gồm giờ, phút và lập kế hoạch hàng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
período de doce meses que forma una unidad de tiempo

năm
Anh ấy sinh ra hai mươi năm trước.
el día actual, el día en que estamos

hôm nay
Hôm nay bạn sẽ làm gì?
el día inmediatamente anterior a hoy

hôm qua
Hôm qua tôi đã nói chuyện với chị gái qua điện thoại.
unidad de tiempo que equivale a la sesentava parte de un minuto

giây, thứ hai
Đồng hồ đánh dấu giây với độ chính xác.
unidad de tiempo equivalente a sesenta segundos

phút
Bộ phim kéo dài chín mươi phút.
unidad de tiempo que dura 60 minutos

giờ, giờ
Tôi học một giờ mỗi ngày.
período de veinticuatro horas que forma parte del calendario

ngày
Mỗi ngày tôi học được điều gì đó mới.
conjunto de siete días consecutivos

tuần, tuần lễ
Mỗi tuần tôi học tiếng Tây Ban Nha hai lần.
periodo de aproximadamente treinta días que forma parte de un año

tháng
Dự án sẽ kéo dài ba tháng.
tiempo futuro o los días que vienen

tương lai
Cần phải chăm sóc hành tinh cho ngày mai.
la noche pasada, inmediatamente anterior a hoy

tối qua, đêm qua
Họ đến muộn tối qua.
parte del día desde que amanece hasta el mediodía

buổi sáng
Tôi làm việc tốt hơn vào buổi sáng.
parte del día desde el mediodía hasta que empieza la noche

buổi chiều
Chúng tôi có một cuộc họp vào buổi chiều.
parte del día cuando está oscuro, después del atardecer y antes del amanecer

đêm, tối
Chúng tôi ngủ ban đêm.
momento del día que marca las doce del mediodía

buổi trưa, giữa trưa
Chúng tôi đi dạo vào buổi trưa.
momento que marca las doce de la noche

nửa đêm, giữa đêm
Bữa tiệc kết thúc sau nửa đêm.
los días sábado y domingo, al final de la semana laboral

cuối tuần
Chúng tôi đi về quê cuối tuần.
