Từ vựng Trình độ A1 - Ngày và Tháng
Trong bài học này, các từ về ngày và tháng được khám phá, bao gồm lịch và chuỗi thời gian.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
día de la semana que sigue al domingo y precede al martes

thứ Hai, ngày trong tuần sau Chủ nhật và trước thứ Ba
Khóa học tiếng Tây Ban Nha bắt đầu vào thứ Hai.
día de la semana que sigue al lunes y precede al miércoles

thứ Ba
Vào thứ Ba, chúng tôi sẽ đến thăm ông bà của mình.
día de la semana que sigue al martes y precede al jueves

thứ Tư
Thứ Tư tôi nhận lương.
día de la semana que viene después del miércoles y antes del viernes

thứ năm, thứ năm
Thứ Năm này là ngày lễ quốc gia.
día de la semana que viene después del jueves y antes del sábado

thứ sáu, thứ sáu
Bạn có kế hoạch gì cho thứ Sáu?
día de la semana que sigue al viernes y precede al domingo

thứ bảy, ngày trong tuần sau thứ sáu và trước chủ nhật
Chúng ta gặp nhau vào chiều thứ Bảy.
día de la semana que sigue al sábado y precede al lunes

Chủ nhật
Vào chiều Chủ nhật, có một cuộc họp.
primer mes del año, que tiene 31 días

tháng một
Tháng Một năm nay rất mưa nhiều.
segundo mes del año, que tiene 28 días o 29 en año bisiesto

tháng hai
Lễ hội carnival được tổ chức vào tháng hai.
tercer mes del año, que tiene 31 días

tháng ba
Tháng Ba vừa qua rất mưa nhiều.
cuarto mes del año, que tiene 30 días

tháng tư, tháng thứ tư trong năm
Chị gái tôi sinh vào tháng tư.
quinto mes del año, que tiene 31 días

tháng Năm
Cha tôi sinh ra vào tháng năm.
sexto mes del año, que tiene 30 días

tháng sáu
Tháng Sáu vừa rồi đã có một đợt nắng nóng.
séptimo mes del año, que tiene 31 días

tháng bảy
Vào tháng Bảy, nhiều người đi đến bãi biển.
octavo mes del año, que tiene 31 días

tháng Tám
Vào tháng Tám, nhiều công ty đóng cửa để nghỉ lễ.
noveno mes del año, que tiene 30 días

tháng chín
Tháng Chín năm ngoái trời mưa rất nhiều.
décimo mes del año, que tiene 31 días

tháng mười, tháng thứ mười trong năm
Anh trai tôi sinh vào tháng mười.
undécimo mes del año, que tiene 30 días

tháng mười một
Bà tôi sinh ra vào tháng mười một.
duodécimo y último mes del año, que tiene 31 días

tháng mười hai
Nhiều người đi du lịch vào tháng mười hai.