Từ vựng Trình độ A2 - Đặc điểm thể chất
Trong bài học này, các từ về đặc điểm thể chất được khám phá, mô tả các loại cơ thể và ngoại hình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
que causa interés, admiración o agrado por su apariencia o personalidad

hấp dẫn, lôi cuốn
Tính cách của anh ấy rất hấp dẫn và thân thiện.
que tiene belleza o que gusta a la vista

đẹp, xinh
Tôi đã mua một chiếc váy đẹp cho bữa tiệc.
describe algo o alguien que es bello o atractivo

đẹp, tuyệt đẹp
Bạn có một khu vườn tuyệt đẹp.
que es atractiva o bonita en su apariencia

đẹp trai, xinh đẹp
que tiene poca grasa o volumen en el cuerpo

gầy, mảnh khảnh
Tôi thích quần áo cho người gầy.
que tiene exceso de grasa o volumen en el cuerpo

béo, mập
Con mèo béo ngủ cả ngày.
delgada y de forma elegante o proporcionada

mảnh mai, thanh thoát
que tiene músculos grandes o desarrollados

cơ bắp, vạm vỡ
Lưng cơ bắp của anh ấy giúp anh ấy trong bơi lội.
que tiene mucha fuerza física o energía

mạnh mẽ, cường tráng
Cô ấy mạnh mẽ vì cô ấy tập thể dục mỗi ngày.
que no tiene arrugas ni ondas; que es plano o uniforme

phẳng, thẳng
Tóc thẳng dễ chải hơn.
que tiene forma de ondas o curvas suaves

gợn sóng, uốn lượn
que tiene el cabello con forma de rizos o curvas

xoăn, quăn
Con chó của anh ấy có bộ lông xoăn.
describe el cabello al que se le ha cambiado el color artificialmente

nhuộm, nhuộm màu
Cô ấy có mái tóc nhuộm và kiểu tóc hiện đại.
que no tiene pelo en la cabeza o ha perdido gran parte de él

hói
Một người đàn ông hói đã vào cửa hàng.
que tiene el cabello de color amarillo claro o dorado

tóc vàng, vàng
Những đứa trẻ tóc vàng chơi trong công viên.
que tiene el cabello de color rojo o cobrizo

tóc đỏ, có mái tóc đỏ
que tiene piel o cabello oscuro

tóc đen, có mái tóc sẫm màu
Chị họ của tôi có nước da hoặc tóc sẫm màu và cao.
que tiene pliegues o líneas en la piel

nhăn nheo, nhăn nhúm
Làn da nhăn nheo của ông lão rất mềm mại khi chạm vào.
conjunto de pelos que crecen en el mentón y la cara del hombre

râu, lông mặt
Râu có thể khiến một người trông già hơn.
