Từ vựng trình độ A2 - Thiên nhiên
Trong bài học này, các từ về thiên nhiên được khám phá, bao gồm thực vật, động vật và hệ sinh thái.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
gran extensión de bosque denso, con muchos árboles y vegetación, generalmente en zonas tropicales

rừng mưa nhiệt đới, rừng rậm
Chúng tôi đi bộ qua rừng trong vài giờ.
planta de tamaño pequeño o mediano con varios tallos que crecen desde la base

bụi cây, cây bụi
Có những bụi cây có hoa trong công viên.
parte del árbol que sale del tronco

cành
Cành cây được bao phủ bởi những chiếc lá xanh.
parte de la planta que está debajo de la tierra

rễ
Họ cắt rễ để cấy ghép cây.
parte gruesa y central de un árbol, de donde salen las ramas

thân cây, gốc cây
Đứa trẻ ngồi trên một thân cây đổ.
árbol con hojas en forma de aguja y conos que crece en lugares fríos

cây thông, thông
Cây thông có lá dài và mỏng.
ave de tamaño medio, generalmente de plumaje gris o blanco

chim bồ câu
Những con bồ câu tìm kiếm thức ăn trên đường phố.
ave grande y fuerte que caza animales pequeños

đại bàng
Ở Mexico, đại bàng là một biểu tượng quốc gia.
animal doméstico que tiene lana y se cría por su carne o leche

con cừu, cừu
Những con cừu ngủ trong chuồng vào ban đêm.
animal doméstico similar al caballo, pero más pequeño y con orejas largas

con lừa, lừa
Chúng tôi đã mua một con lừa để làm việc ở trang trại.
mamífero herbívoro de patas largas y cornamenta en los machos, que vive en bosques y montañas

hươu, nai
Con nai dừng lại để uống nước ở sông.
roedor pequeño de cola larga y peluda que suele trepar árboles y comer frutos secos

sóc, sóc
Con sóc nhảy từ cành này sang cành khác.
ave nocturna de ojos grandes y redondos que emite un sonido característico

cú
Con cú nhanh chóng bắt được một con chuột.
mamífero carnívoro de hocico alargado y cola larga y poblada, conocido por su astucia

cáo
Con cáo ra khỏi rừng lúc bình minh.
mamífero carnívoro parecido al perro, que vive en manadas en bosques o montañas

sói
Họ kể những câu chuyện về con sói hung dữ.
ave marina de plumaje blanco y negro que no vuela y vive en zonas frías

chim cánh cụt, chim biển không bay
Chim cánh cụt sống trong các thuộc địa lớn.
mamífero marino grande que vive en el océano

cá voi
Cá voi có thể rất lớn.
reptil con caparazón duro que camina despacio

rùa, rùa cạn
Cháu trai tôi có một con rùa làm thú cưng.
animal muy grande, con trompa larga y colmillos, que vive en la selva o la sabana

voi
Con voi sử dụng vòi của nó để uống nước.
elevación de tierra más pequeña que una montaña

đồi
Có cây trên đồi gần đó.
terreno bajo entre montañas o colinas

thung lũng
Thung lũng là một nơi yên tĩnh.
gran masa de agua salada que cubre la mayor parte de la Tierra

đại dương
Mặt trời chiếu sáng trên đại dương.
partículas pequeñas de roca que forman la superficie de playas y desiertos

cát, cát
Tôi thích đi chân trần trên cát.
porción de tierra rodeada de agua por todas partes

đảo, hòn đảo
Có nhiều loài động vật độc đáo trên đảo.
lugar muy seco con poca o ninguna agua y poca vegetación

sa mạc, sa mạc
Động vật của sa mạc mạnh mẽ.
caída de agua desde una altura, generalmente en ríos o arroyos

thác nước
Du khách chụp ảnh bên cạnh thác nước.