Từ vựng trình độ B1 - Khoa học và nghiên cứu
Trong bài học này, các từ về khoa học và nghiên cứu được khám phá, mô tả các thí nghiệm và khám phá.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
idea o suposición que se hace para explicar algo y que se puede comprobar

giả thuyết
Giả thuyết khoa học hướng dẫn nghiên cứu.
parte o ejemplo que representa un conjunto o categoría

mẫu
Mẫu âm thanh có chất lượng cao.
símbolo o cantidad que puede cambiar en un experimento o cálculo

biến số, đại lượng biến đổi
Biến nhiệt độ ảnh hưởng đến thí nghiệm.
información recopilada para análisis o estudio

dữ liệu, thông tin
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng nhiệt độ.
instrumento que sirve para ver objetos lejanos, especialmente en el cielo

kính viễn vọng
Các nhà thiên văn học sử dụng kính thiên văn rất mạnh.
recipiente de vidrio usado en laboratorios para medir o contener líquidos

ống nghiệm, ống thử nghiệm
Ống nghiệm có các vạch để đo chất lỏng.
instrumento con lente que aumenta la imagen de los objetos

kính lúp, kính phóng đại
Anh ấy đặt kính lúp lên bản đồ.
instrumento que sirve para medir el peso de los objetos

cân, cân đo
Anh ấy đã mua một cân mới cho nhà bếp.
cualidad de ser correcto o preciso

độ chính xác, sự chính xác
Độ chính xác của đồng hồ thật đáng kinh ngạc.
que es correcto o aceptable

hợp lệ, chấp nhận được
Quyết định của thẩm phán là hợp lệ.
probar que algo es cierto mediante hechos, razones o ejemplos

chứng minh
Chứng minh rằng giả thuyết là đúng.
demostrar que una idea o argumento es falso

bác bỏ, phản bác
Họ đã bác bỏ những tin đồn bằng chứng cứ.
encontrar algo que estaba oculto o desconocido

khám phá, tìm thấy
Họ đã phát hiện ra một lỗi trong báo cáo.
determinar o calcular la longitud, altura o tamaño de algo

đo lường, tính toán
Người thợ mộc đo gỗ trước khi cắt nó.
verificar que algo es correcto o funciona bien

kiểm tra, xác minh
Chúng tôi kiểm tra thông tin trong cơ sở dữ liệu.
