Từ vựng trình độ B2 - Thiên văn học
Trong bài học này, các từ về thiên văn học được khám phá, bao gồm các hành tinh, ngôi sao và hiện tượng không gian.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
persona entrenada para viajar y trabajar en el espacio

phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
Các phi hành gia đã thực hiện các thí nghiệm trong môi trường không trọng lực.
conjunto enorme de estrellas, planetas y polvo en el espacio

thiên hà, thiên hà
Các nhà khoa học nghiên cứu sự hình thành của thiên hà.
grupo de estrellas que forma una figura en el cielo

chòm sao, nhóm sao
Chúng tôi quan sát một chòm sao bằng kính viễn vọng.
cuerpo celeste que gira alrededor de una estrella

hành tinh
Có tám hành tinh trong hệ mặt trời.
pequeño cuerpo rocoso que orbita alrededor del Sol

tiểu hành tinh
Một số tiểu hành tinh có thể va chạm với Trái Đất.
cuerpo que gira alrededor de un planeta o cuerpo mayor

vệ tinh, thiên vệ
Vệ tinh tự nhiên ảnh hưởng đến thủy triều.
cuerpo celeste formado por hielo, polvo y gas que gira alrededor del sol y deja una cola luminosa al acercarse a él

sao chổi
Các nhà thiên văn học đã nghiên cứu sao chổi bằng kính viễn vọng.
trayectoria que sigue un cuerpo alrededor de otro debido a la gravedad

quỹ đạo, đường quỹ đạo
Tàu vũ trụ đã thay đổi quỹ đạo của nó.
capa de gases que rodea la Tierra u otro planeta

khí quyển, lớp khí
fuerza que atrae los cuerpos hacia el centro de la Tierra u otro cuerpo celeste

trọng lực, trọng lượng
Trọng lực của Mặt Trăng ảnh hưởng đến thủy triều.
ocultación temporal de un cuerpo celeste por otro

nhật thực (hoặc nguyệt thực, tùy ngữ cảnh)
Các nhà thiên văn học đã dự đoán nguyệt thực một cách chính xác.
vehículo propulsado que se lanza al espacio o se usa como arma

tên lửa, đạn
Tên lửa đã phát nổ sau khi phóng.
planeta enano del sistema solar más allá de Neptuno

Sao Diêm Vương
Sao Diêm Vương có nhiều vệ tinh.
planeta gigante gaseoso del sistema solar, el octavo desde el Sol

Sao Hải Vương, hành tinh khí khổng lồ trong hệ Mặt Trời
Sao Hải Vương được phát hiện vào năm 1846.
planeta gigante gaseoso del sistema solar, séptimo desde el Sol

Sao Thiên Vương
Những cơn gió trên Uranus rất mạnh.
planeta gigante gaseoso del sistema solar, sexto desde el Sol, conocido por sus anillos

Sao Thổ, hành tinh Sao Thổ
Sao Thổ có nhiều mặt trăng.
planeta más grande del sistema solar

Sao Mộc, Sao Mộc
Các nhà khoa học nghiên cứu các mặt trăng của Sao Mộc.
planeta del sistema solar, cuarto desde el Sol, conocido como el planeta rojo

Sao Hỏa, hành tinh Đỏ
Sao Hỏa có hai mặt trăng: Phobos và Deimos.
el planeta en el que vivimos

Trái Đất
Trái Đất là hành tinh thứ ba tính từ Mặt Trời.
