producir un sonido desde el estómago a través de la boca

làm ợ, gây ra tiếng ợ
Việc làm cho ợ hơi trẻ sơ sinh sau khi cho ăn là bình thường.
dar leche del pecho a un bebé

cho bú, nuôi con bằng sữa mẹ
Bác sĩ nhi khoa khuyên nên cho con bú hoàn toàn trong sáu tháng.
quitar un pañal sucio y poner uno limpio

thay, thay tã
Bao lâu thì cần thay cho một em bé sơ sinh?
atender y vigilar a un niño cuando sus padres no están

trông trẻ, giữ trẻ
Tôi đã nhờ bạn tôi trông con gái tôi trong khi tôi đi khám bác sĩ.
una persona que cuida a los niños cuando los padres no están

người trông trẻ, bảo mẫu
Người trông trẻ bật một bộ phim để giải trí cho lũ trẻ.
cama pequeña para bebés

nôi, giường em bé
Cái nôi có thanh gỗ.
vehículo pequeño con ruedas para transportar bebés, que se empuja con las manos

xe đẩy em bé
Tôi đã mua một xe đẩy em bé đã qua sử dụng trong tình trạng tốt.
un asiento pequeño con ruedas para transportar a un bebé

xe đẩy em bé, nôi có bánh xe
Chúng tôi để xe đẩy em bé ở lối vào nhà hàng.
un recipiente con tetina para dar leche a un bebé

bình sữa
Tôi đã mua một bình sữa mới với thiết kế chống đầy hơi.
un objeto de goma o silicona que los bebés chupan para calmarse

núm vú giả, ti giả
Đứa trẻ bỏ núm vú giả khi nó lên ba tuổi.
un objeto para que los niños jueguen

đồ chơi, món đồ chơi
Những đứa trẻ đã chia sẻ đồ chơi của chúng trong công viên.
un sustituto de la leche materna para alimentar a los bebés

sữa công thức cho trẻ sơ sinh, sữa bột trẻ em
Tôi luôn rửa sạch bình sữa trước khi pha sữa công thức cho trẻ em.
| Phong Cách và Quần Áo | |||
|---|---|---|---|
| Cuidado y depilación del cabello | Cuidado de uñas e higiene personal | Cuidado del bebé | |
