Phương tiện truyền thông và trò chơi - Noticias y reportajes
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
una organización que recoge y distribuye noticias a los medios de comunicación

hãng thông tấn, cơ quan thông tấn
Cơ quan thông tấn địa phương chủ yếu đưa tin về các sự kiện trong khu vực.
un texto informativo publicado en un periódico o medio digital sobre un hecho reciente

bài báo, báo cáo tin tức
Bài báo đã được cập nhật với thông tin mới.
reunión organizada para que los periodistas hagan preguntas a una persona o institución

cuộc họp báo
Cuộc họp báo, giám đốc đã trả lời những câu hỏi khó.
conversación formal para hacer preguntas y obtener información

phỏng vấn
Tôi đã chuẩn bị câu trả lời của mình cho cuộc phỏng vấn.
documento que presenta información sobre un tema, actividad o situación

báo cáo, tường trình
Báo cáo phải rõ ràng và súc tích.
el tratamiento y difusión de noticias sobre un evento o tema por parte de los medios

sự đưa tin
Tin tức đưa tin quốc tế tập trung vào cuộc khủng hoảng.
persona, documento o lugar que proporciona información

nguồn, nguồn gốc
Nguồn tin đã xác nhận tin tức.
control o restricción sobre lo que se puede publicar, decir o mostrar

kiểm duyệt, kiểm soát thông tin
Kiểm duyệt đã ngăn cuốn sách được xuất bản.
un anuncio oficial escrito distribuido a los medios de comunicación

thông cáo báo chí, thông báo báo chí
Một thông cáo báo chí tốt phải có tiêu đề thu hút.
una noticia publicada por un solo medio antes que cualquier otro

tin độc quyền, tin giật gân
Phóng viên đã làm việc nhiều tháng để có được tin độc quyền đó.
información falsa o engañosa presentada como noticia real

tin tức giả mạo, tin giả
Một số tin tức giả mạo được tạo ra vì mục đích chính trị hoặc kinh tế.
información reciente e importante que se comunica inmediatamente

tin tức mới nhất, tin khẩn cấp
Các nhà báo đã đưa tin tin tức mới nhất.
un periodista que escribe una columna regular de opinión en un medio

nhà bình luận, người viết chuyên mục
Nhà bình luận địa phương bình luận về các vấn đề của thành phố.
persona que investiga y escribe noticias para periódicos, radio o televisión

nhà báo
Anh trai tôi muốn trở thành nhà báo thể thao.
la persona que revisa y corrige textos para medios impresos o digitales antes de su publicación

người hiệu đính, biên tập viên
Một người hiệu đính giỏi cải thiện độ rõ ràng và dòng chảy của văn bản.
un fotógrafo que persigue a celebridades para tomarles fotos sin su consentimiento, a menudo de manera intrusiva

phóng viên ảnh săn tin, paparazzi
Paparazzo ẩn mình sau một bụi cây để không bị nhìn thấy.
una persona que prepara y corrige textos para su publicación

biên tập viên, người chỉnh sửa
Công việc của biên tập viên là cải thiện tính rõ ràng của văn bản.
una persona que examina y suprime contenido considerado inapropiado o peligroso

người kiểm duyệt
Người kiểm duyệt là một viên chức ẩn danh nhưng rất quyền lực.
un periodista que escribe editoriales que reflejan la opinión institucional de un medio

người viết xã luận, biên tập viên xã luận
Nhà bình luận đã nhận được những lời đe dọa vì bài bình luận của cô về tham nhũng.
persona que informa noticias para medios de comunicación

phóng viên, nhà báo
Các phóng viên điều tra thông tin trước khi công bố.
