Tội ác và hình phạt - Procesos y métodos de investigación
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
asunto o procedimiento relacionado con la ley que se estudia o se juzga

vụ án, thủ tục
Chi tiết của vụ việc là bí mật.
decir la verdad sobre algo que se ha hecho, especialmente algo malo

thú nhận
Nhân chứng đã thú nhận đã nhìn thấy thủ phạm.
acto de admitir o declarar algo que se ha hecho, especialmente un pecado

lời thú nhận, sự xưng tội
Lời thú nhận được thực hiện một cách bí mật.
un dispositivo de escucha pequeño y escondido usado para grabar conversaciones en secreto

micro ẩn, micro giấu kín
Âm thanh từ micro ẩn rất rõ ràng và sắc nét.
colocar un dispositivo oculto para escuchar o grabar comunicaciones privadas

nghe lén, ghi âm
Bạn có nghĩ rằng ai đó có thể đã can thiệp vào xe của chúng ta không?
convertir un mensaje cifrado o código en texto comprensible; entender algo complejo o misterioso

giải mã, giải đáp
Chương trình được thiết kế để giải mã các tệp được bảo vệ.
una serie de acciones enérgicas y organizadas por la autoridad para reprimir o acabar con algo

chiến dịch, cuộc tổng tấn công
Chiến dịch chống vi phạm bản quyền trên internet đã được tăng cường.
registrar las impresiones dactilares de una persona en un formulario oficial

lấy dấu vân tay, ghi lại dấu vân tay
Máy mới cho phép lấy dấu vân tay một cách điện tử.
reconocer o distinguir algo o a alguien

xác định
Họ yêu cầu chúng tôi xác định tất cả các vật thể trong cảnh.
acusar o presentar pruebas contra alguien para hacerlo parecer culpable de un delito

buộc tội, tố cáo
Camera an ninh đã buộc tội tên trộm không còn chỗ nghi ngờ.
que sirve para acusar o hacer parecer culpable a alguien de un delito

buộc tội, tố cáo
Bản ghi âm chứa các cuộc trò chuyện buộc tội.
la acción y efecto de presentar pruebas o hacer acusaciones para mostrar la culpabilidad de alguien

sự buộc tội, sự tố cáo
Quá trình buộc tội phải dựa trên bằng chứng vững chắc.
examinar algo o algún lugar de forma minuciosa, especialmente para buscar pruebas o irregularidades

kiểm tra
Các nhà nghiên cứu đã kiểm tra phương tiện để tìm dấu vân tay.
el acto de examinar algo o algún lugar de forma detallada y oficial para buscar defectos, pruebas o irregularidades

thanh tra, kiểm tra
Trong quá trình kiểm tra hải quan, họ đã tìm thấy hàng hóa bị cấm.
revelar o denunciar a una persona o sus acciones, especialmente de forma secreta o traicionera

tố cáo, phản bội
Không ai trong khu phố muốn tố cáo tên trộm vì sợ bị trả thù.
una persona que proporciona información, especialmente de manera confidencial a la policía

người cung cấp thông tin, người báo tin
Các đặc vụ đã bí mật gặp gỡ với người cung cấp thông tin của họ.
realizar una indagación sistemática para descubrir y examinar los hechos de un asunto

điều tra
Viện kiểm sát đang điều tra xem có sự cản trở công lý hay không.
la acción y el proceso de indagar sistemáticamente sobre un asunto para descubrir la verdad

cuộc điều tra
Một đội ngũ chuyên gia phụ trách cuộc điều tra về vụ cháy.
una persona que se dedica a realizar indagaciones o pesquisas sistemáticas para descubrir hechos

nhà nghiên cứu, điều tra viên
Nhà điều tra cần một lệnh khám xét để tìm kiếm tài sản.
hacer preguntas a alguien para obtener información, especialmente en un contexto policial o judicial

thẩm vấn, chất vấn
Công tố viên quyết định thẩm vấn bị cáo để làm rõ sự việc.
el acto de hacer una serie de preguntas formales y sistemáticas a un testigo o sospechoso, especialmente por la policía

cuộc thẩm vấn, buổi lấy lời khai
Câu chuyện của anh ta không nhất quán trong quá trình thẩm vấn.
informar o comunicar a las autoridades sobre un delito o situación ilegal

tố cáo, báo cáo
Nhân chứng đã tố cáo hành vi bất hợp pháp.
una información secreta o un aviso confidencial dado a la autoridad, especialmente sobre un delito

tin báo mật, thông tin bí mật
Lời mách nước của anh ta đã rất quan trọng để triệt phá mạng lưới buôn lậu.
dar información confidencial o un aviso secreto, especialmente sobre un delito o evento planeado

báo trước, cảnh báo
Người cung cấp thông tin đã báo cho cảnh sát về địa điểm của lần giao hàng tiếp theo.
seguir la pista, el rastro o la ubicación de algo o alguien

truy tìm, theo dõi dấu vết
Những con chó được huấn luyện để theo dõi mùi của người mất tích.
estar presente y ver u oír algo que sucede, especialmente un evento importante o un delito

chứng kiến, có mặt và nhìn thấy
Những người hàng xóm từ chối khai báo về những gì họ đã chứng kiến.
una persona que informa a una autoridad sobre las acciones de otros de forma secreta y desleal

người cung cấp thông tin, người mách lẻo
Ở trường, không ai muốn trở thành kẻ mách lẻo của lớp.
