pattern

Cảm xúc - Estados de infelicidad

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Vocabulario relacionado con sentimientos
el corazón roto
el corazón roto
[Danh từ]

estado de profundo dolor emocional causado por una pérdida o desamor

trái tim tan vỡ, nỗi đau lòng

trái tim tan vỡ, nỗi đau lòng

Ex: El rechazo le causó un corazón roto.

Sự từ chối đã khiến anh ấy có một trái tim tan vỡ.

la depresión
la depresión
[Danh từ]

estado de tristeza profunda y falta de energía

trầm cảm, u sầu

trầm cảm, u sầu

Ex: La depresión puede afectar la vida diaria .

Trầm cảm có thể ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.

la desesperación

sentimiento de angustia extrema o pérdida total de esperanza

tuyệt vọng

tuyệt vọng

Ex: La desesperación se reflejaba en sus ojos .

Sự tuyệt vọng được phản chiếu trong đôi mắt của anh ấy.

el desánimo
el desánimo
[Danh từ]

estado de abatimiento o pérdida de ánimo y motivación

sự chán nản, sự nản lòng

sự chán nản, sự nản lòng

Ex: Luchó contra el desánimo para seguir adelante.

Anh ấy đã chiến đấu chống lại sự chán nản để tiếp tục tiến lên.

el descontento
el descontento
[Danh từ]

el estado de no estar contento o satisfecho; sentimiento de disgusto o insatisfacción

sự bất mãn

sự bất mãn

Ex: Expresaron su descontento en una carta .

Họ bày tỏ sự bất mãn của họ trong một bức thư.

la angustia
la angustia
[Danh từ]

sentimiento de preocupación o miedo intenso

lo lắng

lo lắng

Ex: Él maneja su angustia con meditación .

Anh ấy quản lý sự lo lắng của mình bằng thiền định.

el bajón
el bajón
[Danh từ]

estado de tristeza o abatimiento temporal

tâm trạng xuống dốc, sự chán nản tạm thời

tâm trạng xuống dốc, sự chán nản tạm thời

Ex: Se recuperó rápidamente del bajón que había tenido .

Anh ấy đã nhanh chóng hồi phục khỏi tâm trạng xuống dốc mà anh ấy đã có.

el vacío
el vacío
[Danh từ]

estado de ausencia de contenido, sustancia o significado

sự trống rỗng, tính hư vô

sự trống rỗng, tính hư vô

Ex: El vacío emocional lo hacía sentir solo .

Sự trống rỗng cảm xúc khiến anh ấy cảm thấy cô đơn.

la envidia
la envidia
[Danh từ]

sentimiento de querer lo que tiene otra persona

sự ghen tị

sự ghen tị

Ex: La envidia no lleva a nada bueno .

Sự ghen tị không dẫn đến điều gì tốt đẹp.

la melancolía
la melancolía
[Danh từ]

sentimiento de tristeza o nostalgia ligera

u sầu, nỗi buồn nhẹ

u sầu, nỗi buồn nhẹ

Ex: La película dejó melancolía en los espectadores .

Bộ phim để lại nỗi buồn man mác trong lòng khán giả.

la pena
la pena
[Danh từ]

sentimiento de tristeza profunda o aflicción

nỗi buồn, sự đau khổ

nỗi buồn, sự đau khổ

Ex: Escribió un poema lleno de pena y nostalgia .

Cô ấy đã viết một bài thơ đầy nỗi buồn và hoài niệm.

el desamor
el desamor
[Danh từ]

falta de amor, afecto o interés en una relación

sự lạnh lùng, thiếu tình yêu

sự lạnh lùng, thiếu tình yêu

Ex: El desamor se manifestó en su indiferencia y silencio .

Sự vô tình được thể hiện qua sự thờ ơ và im lặng của anh ta.

la nostalgia
la nostalgia
[Danh từ]

sentimiento de añoranza por tiempos pasados

hoài niệm

hoài niệm

Ex: Hubo un aire de nostalgia en la reunión .

Có một không khí hoài niệm trong cuộc họp.

los celos
los celos
[Danh từ]

sentimiento de envidia o recelo hacia otra persona

sự ghen tị, sự đố kỵ

sự ghen tị, sự đố kỵ

Ex: Experimentó celos durante la fiesta.

Cô ấy đã trải qua sự ghen tị trong bữa tiệc.

el colapso
el colapso
[Danh từ]

ruptura emocional repentina causada por estrés o presión

sự sụp đổ, cơn khủng hoảng thần kinh

sự sụp đổ, cơn khủng hoảng thần kinh

Ex: El colapso emocional ocurrió en medio de la reunión .

Sự sụp đổ cảm xúc xảy ra giữa cuộc họp.

la miseria
la miseria
[Danh từ]

estado de pobreza extrema o de grandes dificultades en la vida

cảnh nghèo khổ, sự khốn cùng

cảnh nghèo khổ, sự khốn cùng

Ex: Muchos emigrantes huyen de la miseria buscando un futuro mejor .

Nhiều người di cư chạy trốn khỏi cảnh nghèo khổ để tìm kiếm một tương lai tốt đẹp hơn.

el dolor
el dolor
[Danh từ]

sufrimiento o angustia emocional

nỗi đau, sự đau khổ

nỗi đau, sự đau khổ

Ex: Hablar sobre el tema le alivió algo del dolor.

Nói về chủ đề này đã làm giảm bớt một phần nỗi đau của anh ấy.

la piedad
la piedad
[Danh từ]

sentimiento de compasión o lástima hacia alguien

lòng thương hại, sự thương cảm

lòng thương hại, sự thương cảm

Ex: No merecía su piedad.

Anh ta không xứng đáng với lòng thương hại của họ.

la tristeza
la tristeza
[Danh từ]

sentimiento de pena o falta de alegría

nỗi buồn

nỗi buồn

Ex: La tristeza no debe impedir que sigas adelante .

Nỗi buồn không nên ngăn cản bạn tiến lên phía trước.

el pesar
el pesar
[Danh từ]

sentimiento de tristeza o aflicción profunda

nỗi buồn, sự đau khổ

nỗi buồn, sự đau khổ

Ex: La noticia causó gran pesar en la comunidad .

Tin tức đã gây ra nỗi buồn lớn trong cộng đồng.

la tortura
la tortura
[Danh từ]

sufrimiento mental intenso infligido a alguien

tra tấn, hành hạ

tra tấn, hành hạ

Ex: a tortura de esperar su respuesta le resultaba insoportable .

Sự tra tấn chờ đợi câu trả lời của anh ấy đối với anh ta là không thể chịu đựng được.

la inquietud
la inquietud
[Danh từ]

sentimiento de preocupación o desasosiego

sự lo lắng

sự lo lắng

Ex: Sentí una ligera inquietud al escuchar la noticia .

Tôi cảm thấy một chút lo lắng khi nghe tin tức.

la infelicidad
la infelicidad
[Danh từ]

estado de tristeza o descontento

sự bất hạnh, nỗi buồn

sự bất hạnh, nỗi buồn

Ex: La infelicidad puede afectar la salud emocional .

Sự bất hạnh có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tình cảm.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek