DELE A1 - Nghề nghiệp
Học từ vựng cơ bản trình độ DELE A1 về các nghề nghiệp và công việc phổ biến, đồng thời luyện tập cách nói một người làm nghề gì và làm việc ở đâu.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
persona que estudia y ejerce la ley para defender o asesorar a otros

luật sư, người hành nghề luật
Các luật sư làm việc tại các công ty luật hoặc văn phòng.
persona que trabaja en tareas de oficina o gestión

trợ lý hành chính, nhân viên văn phòng
Nhân viên hành chính chuẩn bị báo cáo mỗi tuần.
mujer que se ocupa principalmente del hogar y de la familia

nội trợ, bà nội trợ
Người nội trợ tổ chức việc dọn dẹp và mua sắm gia đình.
persona que apaga incendios y rescata a la gente en emergencias

lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa
Lính cứu hỏa đã cứu một đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy.
persona que cobra el dinero en tiendas o bancos

nhân viên thu ngân, thu ngân
Nhân viên thu ngân làm việc trong siêu thị.
persona que sirve comida y bebida en un restaurante o bar

bồi bàn
Người phục vụ luôn mỉm cười khi bước vào nhà hàng.
una persona cuyo trabajo es tomar pedidos y servir comida y bebida a los clientes en un restaurante

bồi bàn, người phục vụ
Tôi hỏi người phục vụ xem cá có tươi không.
persona que se dedica a vender productos o servicios de una empresa

đại diện kinh doanh, nhân viên thương mại
Nhân viên thương mại đã giải thích rõ ràng những ưu điểm của sản phẩm.
persona que maneja o conduce un vehículo, como un coche o un autobús

tài xế
Người lái xe phải tôn trọng biển báo giao thông.
persona que se dedica a llevar la contabilidad de una empresa o entidad

kế toán viên, nhân viên kế toán
Chúng tôi cần một kế toán có kinh nghiệm.
persona que trabaja en una tienda y atiende a los clientes vendiendo productos

nhân viên bán hàng, người bán hàng
Nhân viên bán hàng biết rõ các sản phẩm mà họ bán.
persona que dirige o administra una empresa, institución o grupo

giám đốc, quản lý
Cô ấy muốn trở thành giám đốc của một bệnh viện.
persona que cuida a los enfermos y ayuda a los médicos en hospitales o clínicas
persona que toma fotografías profesionalmente o como afición

nhiếp ảnh gia
Nhiếp ảnh gia sử dụng một máy ảnh kỹ thuật số hiện đại.
persona que diseña o construye máquinas, edificios o sistemas
persona que arregla y mantiene máquinas, especialmente vehículos

thợ cơ khí, thợ sửa chữa
Thợ máy đã kiểm tra động cơ của chiếc xe.
persona que estudia y practica la medicina para cuidar la salud de las personas

bác sĩ, thầy thuốc
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho bệnh nhiễm trùng.
hombre que trabaja en la policía y cuya labor es hacer cumplir la ley y proteger a los ciudadanos

cảnh sát, nhân viên cảnh sát
Một cảnh sát tuần tra các con phố mỗi đêm.
persona que enseña en una escuela

giáo viên
Giáo viên chuẩn bị các bài kiểm tra trước.
persona que atiende a los visitantes y huéspedes en la recepción de un lugar

lễ tân, nhân viên tiếp tân
Lễ tân rất tử tế và hữu ích.
persona que organiza documentos, gestiona agendas y atiende asuntos administrativos en una oficina

thư ký, bí thư
Thư ký kiểm tra email hàng ngày.
persona que conduce un taxi

tài xế taxi, người lái taxi
Tài xế taxi đang đợi bên ngoài khách sạn.
persona que atiende y gestiona llamadas telefónicas en una central o empresa

nhân viên tổng đài, người trực điện thoại
Nhân viên tổng đài đã chuyển cuộc gọi đến bộ phận đúng.
