DELE A1 - Du lịch
Học từ vựng cơ bản cấp độ DELE A1 về vé, hành lý, khách sạn, điểm đến và các tình huống du lịch đơn giản, đồng thời luyện tập các cụm từ hữu ích để di chuyển.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
documento que permite viajar en transporte público o entrar a un espectáculo

vé, phiếu
Tôi đã làm mất vé của mình và không thể lên tàu.
viaje que incluye la salida y el regreso al punto de origen
que es de un solo sentido o dirección, especialmente en billetes de transporte

một chiều, khứ hồi một chiều
Chuyến đi một chiều rẻ hơn.
documento oficial que acredita la identidad de una persona

thẻ căn cước, chứng minh thư
Thẻ căn cước là bắt buộc.
boleto que permite el acceso a un espectáculo, cine, concierto u otro evento

vé, vé vào cửa
viaje corto que se hace por diversión o aprendizaje

chuyến tham quan, chuyến đi chơi
Chuyến tham quan kéo dài cả ngày.
imagen capturada con una cámara que representa personas, objetos o escenas

ảnh
Anh ấy đã mất một bức ảnh quan trọng.
habitación con espacio y camas para dos personas

phòng đôi
Tôi thích một phòng đôi có view biển.
habitación con espacio y cama para una sola persona

phòng đơn
Phòng đơn tiết kiệm hơn phòng đôi.
lugar donde la gente puede dormir y comer pagando

khách sạn
Có nhiều khách sạn trên đại lộ này.
alojamiento que incluye la habitación y el desayuno por la mañana

chỗ ở và bữa sáng, phòng và bữa sáng
Chỗ ở và bữa sáng có vườn và sân thượng.
servicio de hotel que incluye desayuno y una comida al día
servicio de hotel que incluye desayuno, comida y cena
caja o bolsa grande que se usa para guardar ropa y objetos cuando se viaja

va li
Tôi đã mua một vali mới cho kỳ nghỉ.
dibujo que muestra lugares y áreas geográficas

bản đồ
Ở trường, chúng tôi đã học cách đọc một bản đồ.
lugar donde se ofrece información al público, especialmente a turistas

trung tâm thông tin du lịch
Họ đã đưa cho chúng tôi một bản đồ tại văn phòng thông tin.
documento oficial que permite viajar a otros países

hộ chiếu, giấy tờ du lịch
Hộ chiếu có ảnh và dữ liệu cá nhân.
representación gráfica de un lugar, edificio o territorio vista desde arriba

bản đồ, sơ đồ
Tôi đã mất bản đồ và không biết làm thế nào để đến đó.
acción de guardar un lugar o servicio con anticipación

đặt trước
Tôi cần đặt một đặt chỗ cho khách sạn.
acción de salir o lugar por donde se sale

lối ra, cửa thoát hiểm
Vui lòng sử dụng lối ra chính khi rời đi.
persona que viaja a un lugar para conocerlo, descansar o divertirse

khách du lịch
Du khách đã hỏi về một nhà hàng truyền thống tốt.
tiempo libre que una persona tiene para descansar o viajar

kỳ nghỉ, ngày nghỉ
Cô ấy lên kế hoạch cho những kỳ nghỉ của mình trước.
instalación con pistas y terminales donde aterrizan y despegan aviones

sân bay
Có một quán cà phê bên trong sân bay.
vehículo que vuela y transporta personas o cosas por el aire

máy bay
Hành khách đã ở bên trong máy bay.
vehículo grande que navega por el agua y transporta personas o cosas

tàu
Tôi chưa bao giờ đi du lịch bằng thuyền.
lugar donde un vehículo se detiene para que los pasajeros suban o bajen

trạm dừng
Tại trạm dừng này, nhiều sinh viên xuống xe.
lugar en la costa donde los barcos pueden atracar y cargar o descargar mercancías o pasajeros

cảng
Cảng quan trọng đối với nền kinh tế địa phương.
ciudad principal de un país donde se encuentran los órganos de gobierno

thủ đô
Thủ đô nằm gần con sông.
viajar a algún lugar para descansar o divertirse
