que produce diversión o entretenimiento

vui nhộn,hài hước,
Thú cưng làm những việc rất thú vị.
que presta atención o muestra cortesía hacia los demás

chu đáo, lịch sự
Anh ấy luôn chu đáo và tốt bụng với hàng xóm của mình.
que muestra atención y cuidado hacia los demás mediante detalles

chu đáo, tận tâm
Tôi thích những người chu đáo.
que ve el lado positivo de las cosas y espera buenos resultados

lạc quan
Juan không phải là người lạc quan, anh ấy là người thực tế hơn.
que llega o hace las cosas a la hora exacta

đúng giờ, chính xác
Tôi không thể chịu đựng được những người không đúng giờ.
que cumple con sus deberes y obligaciones

có trách nhiệm, đáng tin cậy
Có trách nhiệm là quan trọng trong cuộc sống trưởng thành.
que tiene mucha fuerza, vitalidad o actividad

năng động
Tôi cần một buổi tập luyện năng động.
cualidad de la persona que da o comparte sin esperar nada a cambio

hào phóng
Lòng hào phóng của anh ấy không có giới hạn.
cualidad de una persona que resulta agradable y cercana a los demás

sự thân thiện
Sự thân thiện là một phẩm chất rất được coi trọng.
amable y afectuoso con los demás

trìu mến, yêu thương
Anh ấy đã viết cho cô ấy một lời nhắn trìu mến.
que actúa con cuidado y piensa bien antes de hacer o decir algo

thận trọng
Đừng bất cẩn, hãy thận trọng hơn.
que se expresa con facilidad y disfruta interactuar con los demás

giao tiếp
Các nhà lãnh đạo giao tiếp tốt truyền cảm hứng cho đội ngũ của họ.
que tiene buena capacidad para entender, aprender y razonar

thông minh
Những sinh viên thông minh thường đạt điểm cao.
que se afecta fácilmente por emociones o por estímulos físicos

nhạy cảm
Những người nhạy cảm thường có sự đồng cảm.
que tiene mucha capacidad para crear ideas nuevas o imaginar cosas

giàu trí tưởng tượng
Một tâm trí sáng tạo có thể tạo ra những thế giới đáng kinh ngạc.
que no busca destacar y muestra humildad o discreción

khiêm tốn, kín đáo
Nghệ sĩ khiêm tốn hiếm khi nói về công việc của mình.
capacidad de esperar o soportar situaciones difíciles sin molestarse

kiên nhẫn, sự chịu đựng
Anh ấy đã thể hiện rất nhiều kiên nhẫn trong cuộc họp.
que actúa o piensa con calma, lógica y sin exageraciones

hợp lý, cân bằng
Anh ấy luôn đưa ra những lời khuyên cân bằng.
que mantiene un esfuerzo constante y firme para alcanzar un objetivo a pesar de las dificultades

kiên trì
Cô ấy đã có tiến bộ kiên trì nhờ vào sự kiên định của mình.
que permite comprender o percibir algo de manera natural, sin razonamiento explícito

trực giác
Việc đọc tình huống hoàn toàn trực giác.
que muestra buena voluntad y deseo de hacer el bien a los demás

nhân từ, từ thiện
Họ đã nhận được sự hỗ trợ nhân từ từ cộng đồng.
que tiene comportamiento responsable y propio de una persona adulta

chín chắn, trưởng thành
Trưởng thành không có nghĩa là không có cảm xúc.
que apoya y ayuda a los demás, especialmente en momentos difíciles

đoàn kết, hỗ trợ
Một đội ngũ đoàn kết làm việc tốt hơn.
que está implicado o dedicado de forma firme a una causa o responsabilidad

cam kết, tận tâm
Anh ấy luôn cam kết với giáo dục.
que tiene todo en su lugar y organizado

có tổ chức, ngăn nắp
Tôi cảm thấy tốt hơn khi mọi thứ đều ngăn nắp.
