DELE B1 - Thể thao
Học từ vựng trình độ DELE B1 về các bộ môn thể thao, cuộc thi đấu, huấn luyện, kết quả, cầu thủ và hoạt động thể chất trong các bối cảnh khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
lugar o edificio donde se practican varios deportes diferentes

trung tâm thể thao, khu liên hợp thể thao
deporte que incluye carreras, saltos y lanzamientos

điền kinh, môn điền kinh
Chị gái tôi thi đấu trong điền kinh học đường.
el deporte que involucra la competición con automóviles, como las carreras

môn đua ô tô
Môn đua ô tô đòi hỏi kỹ năng lớn từ tay đua.
pelota grande que se usa en deportes como fútbol o baloncesto

quả bóng, bóng thể thao
Quả bóng đá tròn và to.
deporte de equipo en el que se juega con las manos para lanzar un balón a la portería contraria

bóng ném, bóng tay
Họ đã giành chức vô địch quốc gia bóng ném.
lugar al aire libre donde se juega a deportes como el fútbol o el béisbol

sân
Đội chạy trên sân.
espacio o terreno donde se juega un deporte como baloncesto, fútbol o tenis

sân, sân chơi
Sân tennis nhỏ hơn sân bóng đá.
grupo de personas que trabajan o compiten juntas para un objetivo común

đội
Chúng tôi đã thành lập một đội để tổ chức sự kiện.
deporte o actividad de deslizarse sobre la nieve usando esquís

trượt tuyết, môn trượt tuyết
Chúng tôi đi đến núi để trượt tuyết.
deporte o actividad de conducir motocicletas

mô tô thể thao
Anh ấy tập mô tô vào cuối tuần.
objeto redondo que se usa para jugar y hacer deportes

quả bóng
Quả bóng được làm bằng nhựa và rất nhẹ.
lugar preparado para practicar un deporte, como esquiar o correr

đường trượt, dốc
Các vận động viên chạy bộ tập luyện hàng ngày trên đường chạy điền kinh.
deporte o actividad de navegar utilizando la fuerza del viento

chèo thuyền buồm, du thuyền buồm
Anh ấy đã học thuyền buồm trên bờ biển.
terminar un partido con el mismo número de puntos o goles que el adversario

hòa, kết thúc với tỷ số hòa
no ganar en un juego, competencia o enfrentamiento

thua
Tôi đã thua cuộc thi chỉ với một điểm.
realizar una actividad recreativa o de entretenimiento

chơi
Tôi thích chơi với bạn bè sau giờ học.
repetir una actividad para mejorar habilidades o prepararse

thực hành
Các sinh viên thực hành toán học trong lớp.
persona que siente entusiasmo o interés por un deporte, arte u otra actividad

người hâm mộ
Những người đam mê âm nhạc đã đến sớm buổi hòa nhạc.
persona que hace cumplir las reglas en una competencia deportiva

trọng tài
Trọng tài kiểm soát để trận đấu được công bằng.
persona que asiste a un espectáculo, evento o presentación para observarlo sin participar directamente

khán giả, người xem
Buổi biểu diễn khiến khán giả không nói nên lời.
persona que juega al fútbol

cầu thủ bóng đá
Cầu thủ bóng đá đã chơi rất tốt trong trận đấu.
persona que participa en un juego o deporte

người chơi
Cô ấy là một cầu thủ rất tài năng.
persona que juega al tenis

vận động viên quần vợt, người chơi tennis
Các vận động viên quần vợt tập luyện nhiều giờ mỗi ngày.
