Từ vựng cho Kỳ thi DELE C1 - Đánh giá học thuật
Học từ vựng trình độ DELE C1 cho các kỳ thi, điểm số, tiêu chí, hiệu suất, đánh giá liên tục và các quy trình khác được sử dụng để đánh giá tiến độ học tập.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
la nota o puntuación que se obtiene en un examen o curso

điểm số, đánh giá
Giáo viên đã đăng điểm số trên bảng thông báo.
prueba o examen para evaluar conocimientos o habilidades

bài kiểm tra
Giáo viên đã sửa bài kiểm tra trong lớp.
la calificación más alta posible en una asignatura universitaria, por un rendimiento excepcional

bằng danh dự, giấy khen xuất sắc
Dự án của cô ấy đã mang lại cho cô ấy danh hiệu xuất sắc.
examen oficial que permite acceder a la universidad en España

kỳ thi tuyển sinh đại học
Điểm PAU quyết định việc vào ngành học.
acción de corregir o enmendar un error o una información incorrecta

sự sửa chữa
Anh ấy yêu cầu sửa chữa dữ liệu cá nhân của mình.
juicio, estimación o apreciación sobre algo o alguien

đánh giá, sự đánh giá
Anh ấy nhận được đánh giá thuận lợi từ cấp trên của mình.
examinar algo cuidadosamente para determinar su valor, calidad o importancia

đánh giá
Việc đánh giá chất lượng sản phẩm là quan trọng.
confirmar la validez o autenticidad de algo mediante pruebas o documentos

chứng nhận, xác nhận
Báo cáo xác nhận kết quả thí nghiệm.
asignar una nota o puntuación a un examen o trabajo académico

chấm điểm, đánh giá
Bài tập của tôi vẫn chưa được chấm điểm.
reconocer oficialmente estudios, títulos o cualificaciones obtenidas en otro sistema educativo

công nhận
Quy trình công nhận học tập có thể mất nhiều tháng.
conjunto de conocimientos, habilidades o títulos que capacitan a una persona para una actividad

trình độ
Cô ấy đã có được trình độ chuyên môn của mình ở Đức.
evaluar y asignar una calificación a trabajos o exámenes

sửa bài
Ngày mai họ sẽ sửa bài kiểm tra.
evaluación que mide el aprendizaje al final de un periodo o unidad

đánh giá tổng kết, đánh giá cuối kỳ
Giáo viên đã chuẩn bị một đánh giá tổng kết cho chủ đề.
criterio o escala utilizada para medir o evaluar algo

thang đo, tiêu chí
Baremo thiết lập các tiêu chí chấm điểm.
resultado o nivel de eficacia con el que se realiza una actividad

hiệu suất, năng suất
Hiệu suất của hệ thống rất cao.
resultado medio obtenido a partir de varias calificaciones o valores

điểm trung bình
Anh ấy cần cải thiện điểm trung bình của mình để vượt qua.
