construcción con paredes y techo donde vive o trabaja la gente

tòa nhà, công trình
Chúng tôi làm việc trong một tòa nhà lớn ở trung tâm thành phố.
vía pública por donde caminan las personas y circulan los coches

đường phố, lối đi
Nhà của tôi ở trên con đường đó.
calle ancha con árboles o edificios grandes

đại lộ, đường lớn
Đại lộ hôm nay đầy người.
lugar pequeño donde vive gente, más pequeño que una ciudad

làng, xã
Có ít nhà trong làng.
conjunto grande y organizado de edificios y calles donde vive mucha gente

thành phố
Thành phố đầy khách du lịch.
zona principal de una ciudad donde se concentran comercios, servicios y actividades

trung tâm thành phố, trung tâm
Có rất nhiều khách du lịch ở trung tâm vào mùa hè.
parte de una ciudad donde viven personas

khu phố, vùng lân cận
Khu phố gần trung tâm thành phố.
lugar público con árboles, césped y bancos, donde las personas pueden pasear, descansar o jugar

công viên
Tôi thích chạy trong công viên vào buổi sáng.
lugar donde se guardan y prestan libros para leer

thư viện
Bạn có thể mượn sách từ thư viện.
tienda grande donde se vende comida y otros productos

siêu thị
Chúng tôi mua trái cây ở siêu thị.
lugar donde se exhiben obras de arte, historia o ciencia

bảo tàng
Trong bảo tàng có những bức tranh nổi tiếng.
lugar donde se guarda y se maneja el dinero

ngân hàng
Tôi cần mở một tài khoản tại ngân hàng.
edificio fortificado, grande y antiguo, que servía para defensa o residencia de nobles

lâu đài
Lâu đài có một bức tường rất cao.
lugar donde se reúnen los cristianos para rezar y celebrar ceremonias religiosas

nhà thờ, thánh đường
Nhà thờ đó được xây dựng cách đây một trăm năm.
lugar donde la gente va a bailar y escuchar música en la noche

câu lạc bộ đêm, vũ trường
Tôi thích âm nhạc mà họ chơi ở vũ trường.
lugar donde se puede dejar el coche

bãi đỗ xe
Có một bãi đỗ xe ngầm trong tòa nhà.
estructura que permite cruzar un río, un valle u otro obstáculo

cây cầu
Cây cầu kết nối hai thành phố.
espacio urbano con árboles, plantas o césped destinado al descanso y al contacto con la naturaleza
lugar donde se unen dos calles o donde hay un ángulo en una superficie

góc, góc phố
Chúng tôi sống trong ngôi nhà ở góc.
lugar donde se cuida y trata a personas enfermas o heridas

bệnh viện, cơ sở y tế
Các bác sĩ ở bệnh viện rất giỏi.
lugar público o privado donde se compran y venden productos y servicios

chợ, thị trường
Chợ bán rau và thịt.
conjunto de personas que habitan un lugar

dân số, cư dân
Dân số sinh viên đã tăng tại trường đại học.
persona que vive en un lugar determinado

cư dân
Có hàng nghìn cư dân trong khu vực.
