Từ vựng SIELE cơ bản - Comprar
Học từ vựng để tìm sản phẩm, hỏi giá, so sánh các lựa chọn, yêu cầu kích cỡ, thanh toán và trả lại hàng hóa trong cửa hàng và các cơ sở kinh doanh khác.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
lugar donde se venden productos o mercancías

cửa hàng, tiệm
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng quần áo.
persona que trabaja en una tienda y atiende a los clientes vendiendo productos

nhân viên bán hàng, người bán hàng
Nhân viên bán hàng biết rõ các sản phẩm mà họ bán.
cantidad de dinero que se paga por algo

giá, giá cả
Tôi đang tìm một sản phẩm tốt với giá thấp.
adquirir algo pagando dinero por ello

mua
Chúng tôi mua trái cây tươi ở chợ.
ofrecer algo a cambio de dinero

bán
Chúng tôi bán quần áo trực tuyến.
lugar grande con muchas tiendas y servicios

trung tâm mua sắm
Tôi đã mua quần áo ở trung tâm mua sắm.
tienda donde se venden artículos de oficina, escritura y material escolar

cửa hàng văn phòng phẩm, tiệm bán đồ dùng học tập
Tôi đã đến cửa hàng văn phòng phẩm để mua bút.
lugar donde cortan, peinan y arreglan el cabello

tiệm cắt tóc, salon tóc
Có một tiệm cắt tóc mới ở góc phố.
tienda donde se venden frutas

cửa hàng trái cây
Cửa hàng trái cây nằm bên cạnh cửa hàng thịt.
tienda donde se vende carne

cửa hàng thịt, tiệm thịt
Có một cửa hàng thịt rất tốt trong khu phố của tôi.
tienda o establecimiento donde se venden pan y productos de repostería

tiệm bánh mì, tiệm bánh ngọt
Tôi đã đến tiệm bánh để mua bánh mì nguyên cám.
conjunto de técnicas para promocionar productos, servicios o ideas

quảng cáo
Quảng cáo trên internet rất hiệu quả.
reducción del precio original de un producto o servicio

giảm giá, chiết khấu
Tôi có thể nhận được giảm giá nếu mua nhiều hơn không ?
habitación o espacio en una tienda donde las personas pueden probarse ropa antes de comprarla

phòng thử đồ, phòng thử đồ
grado de excelencia de algo o alguien

chất lượng, sự xuất sắc
Chất lượng dịch vụ là cơ bản đối với khách hàng.
dimensión o medida de algo

kích thước
Bạn có thể chọn kích thước nhỏ, trung bình hoặc lớn.
medida de la fuerza que ejerce un cuerpo debido a la gravedad

trọng lượng
Cân nặng cơ thể có thể thay đổi tùy theo chế độ ăn uống.
diversidad de elementos o cosas diferentes dentro de un conjunto

sự đa dạng, loại
Họ cung cấp nhiều loại trái cây.