Từ vựng SIELE cơ bản - Thiên nhiên
Học từ vựng về phong cảnh, thực vật, cây cối, núi non, sông ngòi, khí hậu và các yếu tố khác của môi trường tự nhiên, và mô tả những địa điểm và hiện tượng đơn giản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
gran masa de agua salada que cubre la mayor parte de la Tierra

biển
Chúng tôi đã thấy nhiều cá trong biển.
zona de tierra junto al mar cubierta de arena o piedras

bãi biển
Tôi thích đi dọc theo bãi biển lúc hoàng hôn.
zona de tierra que está junto al mar

bờ biển, ven biển
Họ đã mua một ngôi nhà ở bờ biển.
partículas pequeñas de roca que forman la superficie de playas y desiertos

cát, cát
Tôi thích đi chân trần trên cát.
porción de tierra rodeada de agua por todas partes

đảo, hòn đảo
Có nhiều loài động vật độc đáo trên đảo.
elevación natural y grande de la tierra, más alta que una colina

núi
Có nhiều núi ở khu vực này.
planta grande con tronco y ramas que crece en la tierra

cây, cây
Cây cho bóng mát vào mùa hè.
parte colorida y fragante de una planta que produce semillas

hoa, hoa
Những bông hoa mọc trong vườn.
parte verde y plana de una planta o árbol que crece en las ramas y se encarga de la fotosíntesis

lá, lá cây
Mỗi cây có lá với hình dạng khác nhau.
vista o panorama de la tierra y la naturaleza

phong cảnh, cảnh quan
Phong cảnh có núi và sông.
terreno grande cubierto de muchos árboles y plantas

rừng, khu rừng
Rừng là một nơi yên tĩnh và mát mẻ.
gran masa de agua dulce rodeada de tierra

hồ, vùng nước
Có một túp lều gần hồ.
montaña que puede expulsar lava, ceniza y gases

núi lửa
Núi lửa nằm trên ngọn núi.
terreno bajo entre montañas o colinas

thung lũng
Thung lũng là một nơi yên tĩnh.
lugar muy seco con poca o ninguna agua y poca vegetación

sa mạc, sa mạc
Động vật của sa mạc mạnh mẽ.
condiciones atmosféricas de un lugar durante un periodo de tiempo

thời tiết
Thời tiết lạnh đòi hỏi quần áo ấm.
agua que cae desde las nubes en forma de gotas

mưa
Mưa giúp cây cối phát triển.
que tiene baja temperatura

lạnh, lạnh giá
Căn phòng hôm nay lạnh.
agua congelada que cae del cielo en forma de copos blancos

tuyết
Tuyết lạnh và trắng.
agua congelada en estado sólido por efecto del frío

băng
Băng tan dưới ánh mặt trời.
satélite natural que gira alrededor de la Tierra y brilla por reflejar la luz del Sol

Mặt Trăng, vệ tinh tự nhiên của Trái Đất
Mặt Trăng ảnh hưởng đến thủy triều của biển.
cuerpo celeste que brilla con luz propia en el cielo, especialmente visible de noche

ngôi sao
Một ngôi sao băng đã vượt qua bầu trời.
cuerpo celeste que gira alrededor de una estrella

hành tinh
Có tám hành tinh trong hệ mặt trời.
la estrella que da luz y calor a la Tierra

mặt trời
Chúng tôi thích ngắm mặt trời lúc bình minh.
combustión que produce luz y calor

lửa
Lửa mang lại hơi ấm trong những đêm lạnh.
gran masa de agua salada que cubre la mayor parte de la Tierra

đại dương
Mặt trời chiếu sáng trên đại dương.
fuerte tempestad con lluvia, viento y a veces truenos o relámpagos

cơn bão, trận bão
Cơn bão bắt đầu với sấm sét và chớp.
ola enorme causada por un movimiento brusco en el mar, como un terremoto

sóng thần
Sóng thần đã gây ra một thảm kịch lớn.
movimiento fuerte del suelo causado por fuerzas en la Tierra

động đất
Đất nước chuẩn bị cho những trận động đất có thể xảy ra.
conjunto de condiciones naturales que rodean a los seres vivos

môi trường, môi trường tự nhiên
Môi trường đang gặp nguy hiểm do hoạt động của con người.