Từ vựng SIELE cơ bản - Động vật
Học từ vựng về động vật nuôi, hoang dã, trang trại và biển, cùng với các bộ phận cơ thể, âm thanh và đặc điểm cơ bản của động vật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
animal doméstico que se tiene por compañía o entretenimiento

thú cưng
Cô ấy đã nhận nuôi một vật nuôi từ nơi trú ẩn.
animal doméstico, pequeño, con pelaje suave, que suele vivir en casas y caza ratones

mèo
Chúng tôi đã thấy một con mèo đen trên đường phố.
animal doméstico que suele ser compañero del hombre, con cuatro patas, pelo y buen olfato

con chó
Con chó sủa khi ai đó gõ cửa.
animal que vive en el agua, tiene escamas y respira por branquias

cá
Cá sống ở sông, hồ và biển.
ave colorida que puede imitar sonidos y hablar

vẹt, chim biết nói
Vẹt có thể học từ.
animal grande, domesticado, que sirve para montar, trabajar o correr

ngựa, mã
Con ngựa là một loài động vật mạnh mẽ và thanh lịch.
animal mamífero doméstico criado para producir leche y carne

bò cái, bò
animal doméstico de cuerpo grueso, piel rosada o marrón, que se cría para carne

con lợn, heo
Tôi thấy một con lợn nhỏ trong chuồng.
animal joven de la oveja

cừu non, cừu con
Con cừu non là một loài động vật rất mềm mại.
animal grande y fuerte, conocido como el rey de la selva, con melena en los machos

sư tử, hổ
Sư tử sống thành bầy đàn.
reptil grande con piel dura y dientes afilados que vive en ríos y lagos

cá sấu
Tôi đã thấy một con cá sấu gần bờ hồ.
animal mamífero, ágil y con cola, que vive en los árboles

khỉ, linh trưởng
Khỉ sống trong rừng nhiệt đới.
animal pequeño con ocho patas que hace telarañas

nhện
Con nhện có tám chân.
animal pequeño, generalmente gris o marrón, con cola larga y orejas grandes

chuột, chuột
Chuột ăn phô mai và bánh mì.
animal que tiene plumas, alas y puede volar

chim
Chim bay trên bầu trời.
animal pequeño, de orejas largas, que salta y vive en madriguera

thỏ, thỏ cái
Thỏ có đôi tai dài và mềm mại.
animal doméstico que tiene lana y se cría por su carne o leche

con cừu, cừu
Những con cừu ngủ trong chuồng vào ban đêm.
animal grande, fuerte, con pelaje grueso, que vive en bosques y montañas

gấu
Gấu có bộ lông rất dày.
ave doméstica que pone huevos y se cría para comer su carne o sus huevos

gà mái, gà nhà
Con gà chạy nhanh khi sợ hãi.
ave doméstica macho que canta y protege a las gallinas

gà trống
Trong trang trại có một con gà trống rất lớn.