Từ vựng SIELE cơ bản - Mô tả
Học từ vựng để mô tả người, đồ vật, địa điểm và tình huống thông qua các đặc điểm như kích thước, hình dạng, màu sắc, trạng thái, chất lượng và ngoại hình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
que no es fácil de hacer o entender

khó, phức tạp
Bài tập toán học đã khó đối với tôi.
que requiere mucho esfuerzo, resistencia o capacidad para superar

khó khăn, gian khổ
Cuộc sống ở thành phố có thể khó khăn.
que se hace o entiende sin dificultad

dễ dàng
Giải pháp rất dễ dàng.
que pesa poco o no es intenso

nhẹ, không dữ dội
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác mùa hè nhẹ.
de tamaño, cantidad o intensidad menor de lo normal o de lo comparado

nhỏ
Chúng tôi đã mua một cái bàn nhỏ hơn cho nhà bếp.
que tiene mucho tamaño o es muy extenso

lớn, to lớn
Chiếc xe ô tô lớn và nhanh.
que no ha sido usado o estrenado

mới, tươi
Tôi được tặng một chiếc điện thoại mới.
que pertenece o es típico de tiempos recientes o actuales; que usa ideas o estilos nuevos

hiện đại, tân thời
Chiếc xe rất hiện đại và nhanh.
que tiene mucho tiempo de existencia o está desgastado por el uso

cũ, già
Đôi giày của tôi cũ và rách.
que tiene muchos años o pertenece a un tiempo pasado

cổ, xưa
Chúng tôi sống trong một khu phố với những con đường cổ.
que ofrece comodidad o facilidad; que es confortable

thoải mái, tiện lợi
Ghế sofa thoải mái để nghỉ ngơi.
que se parece mucho a otra persona o cosa
que no es igual a otra cosa; que tiene características distintas

khác biệt
Cuốn sách này khác với cuốn tôi đã đọc trước đây.
que destaca por ser excepcional, diferente o irrepetible

độc nhất, duy nhất
Phong cảnh mang đến một tầm nhìn độc đáo.
que tiene mucha anchura o es muy ancho

rộng, bao quát
Con đường rộng hơn ở trung tâm thành phố.
que no está viejo ni deteriorado, recién producido o llegado

tươi, mới
Cá tươi có mùi thơm.
que tiene una apariencia o estilo que es simple, sin decoraciones complicadas u ornamentos

đơn giản, giản dị
sin restricciones o sin estar ocupado

tự do
Cô ấy cảm thấy tự do sau khi nghỉ việc.
que puede causar daño o representar un riesgo

nguy hiểm, rủi ro
Lái xe nhanh là nguy hiểm.
que está partido o hecho pedazos

bị vỡ, bị hỏng
Chiếc gương vẫn vỡ sau tai nạn.
que muchas personas conocen

nổi tiếng
Con chó của anh ấy đã trở nên nổi tiếng trên internet.
que tiene gran tamaño o extensión física en el espacio

rộng lớn
Khu rừng rộng lớn bao phủ toàn bộ khu vực.
que no tiene peligro o riesgo

an toàn, chắc chắn
Khu vực này an toàn cho trẻ em.
que es importante o serio y puede causar problemas o consecuencias

nghiêm trọng, trầm trọng
Anh ấy đã mắc một sai lầm nghiêm trọng trong công việc.
que tiene una cantidad, extensión, capacidad o duración reducida
que contiene todo lo que puede caber

đầy, đầy tràn
Căn phòng đầy người.
