Từ vựng Kỳ thi SIELE cho Điểm 512-846 - Tài chính và Thương mại
Học từ vựng về ngân hàng, thanh toán, đầu tư, giá cả, bán hàng, thương mại và giao dịch, và hiểu rõ hơn các tình huống tài chính và thương mại.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
préstamo que se pide para comprar una casa o propiedad y que se paga poco a poco

thế chấp, khoản vay thế chấp
Tôi đang trả thế chấp mỗi tháng.
disminución importante de la actividad económica durante un periodo determinado

suy thoái
impuesto que se aplica al consumo de bienes y servicios y que se suma al precio de venta

VAT (Thuế Giá trị gia tăng), Thuế giá trị gia tăng
Một số loại thuốc được miễn VAT.
guardar o reservar dinero, tiempo o recursos para usarlos después

tiết kiệm
Việc tiết kiệm nước ở nhà là quan trọng.
cantidad de dinero que se recibe con la obligación de devolverla

tín dụng, khoản vay
Anh ấy đang trả khoản vay hàng tháng.
cantidad adicional de dinero que se paga por un servicio extra

phụ phí,phí bổ sung
acción de enviar dinero de una cuenta a otra

chuyển khoản
Cô ấy đã thực hiện một chuyển tiền quốc tế.
pagar dinero por un servicio, producto o deuda

trả tiền, thanh toán
Khách hàng đã thanh toán cho sản phẩm bằng tiền mặt.
poner dinero o recursos en un proyecto para obtener ganancias

đầu tư
Việc đầu tư một cách thận trọng là quan trọng.
acción de traer productos o bienes de otro país para venderlos o usarlos

nhập khẩu,nhập cảng
Nhập khẩu quần áo chủ yếu đến từ Châu Á.
acción de enviar productos o bienes a otro país para venderlos o usarlos

xuất khẩu
Chính phủ hỗ trợ xuất khẩu sản phẩm quốc gia.
acción o proceso de conseguir dinero para un proyecto o actividad

tài trợ, quỹ
Công ty đang tìm kiếm tài trợ để mở rộng.
productos que se compran o venden

hàng hóa,sản phẩm
Hàng hóa đã bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
capacidad de generar beneficios o ganancias

tính sinh lời, khả năng sinh lợi
Khả năng sinh lời cao thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
dinero que se presta a alguien para devolverlo después, generalmente con intereses

khoản vay, tiền vay
Khoản vay phải được trả trong vòng năm năm.
autorizar que un pago se cargue automáticamente en una cuenta bancaria

thiết lập ghi nợ trực tiếp,cho phép trích nợ tự động
tener un precio o costar una determinada cantidad de dinero

giá,đáng giá
relativo a bienes raíces o propiedades

bất động sản
Cơ quan bất động sản đã chốt một giao dịch tốt.
daño o detrimento que causa la desaparición o disminución de algo

sự mất mát, thiệt hại
Sự mất việc làm ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
organización internacional que promueve la estabilidad financiera global y la cooperación monetaria

IMF, Quỹ Tiền tệ Quốc tế
Quốc gia đang đàm phán với IMF về các điều kiện tài chính.
cantidad de dinero planificada para gastar en un proyecto o actividad

ngân sách, số tiền dự kiến
Ngân sách cho chiến dịch quảng cáo là bao nhiêu?
