Từ vựng Kỳ thi SIELE cho Điểm 846+ - Ủng hộ và phản đối
Học từ vựng nâng cao để ủng hộ, bác bỏ, bảo vệ, chất vấn và phản đối các ý tưởng, quyết định và đề xuất, đồng thời diễn đạt mức độ đồng ý một cách chính xác.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
algo que da un beneficio o mejora sobre otra cosa o persona

lợi thế
Cô ấy có lợi thế là biết địa điểm.
intentar o hacer lo posible para conseguir o asegurar algo

đảm bảo,cố gắng
Cố gắng đừng quên những tài liệu quan trọng.
ayuda que se presta a alguien en una situación de necesidad o peligro

cứu giúp
prestar ayuda a alguien que se encuentra en peligro o necesidad

cứu giúp, giúp đỡ
aprobar o respaldar oficialmente una decisión, propuesta o documento

phê chuẩn, xác nhận
apoyar una propuesta, decisión, acción o iniciativa

ủng hộ, hỗ trợ
defender públicamente una idea, causa o medida

ủng hộ, bênh vực
defender y promover activamente una causa, idea o iniciativa

đấu tranh cho, thúc đẩy
respaldar o garantizar el cumplimiento o validez de algo o alguien

bảo lãnh,bảo đảm
Công ty đã bảo lãnh dự án.
apoyo o aprobación que da autoridad o credibilidad a una persona, idea o proyecto

sự ủng hộ,sự chấp thuận
apoyar a una persona, idea, decisión o iniciativa

ủng hộ, hậu thuẫn
defender y promover una idea, doctrina, medida o cambio

đề xướng
situación, condición o característica que dificulta alcanzar un objetivo o ventaja

bất lợi
Một nhược điểm của việc du lịch vào mùa cao điểm là giá cao.
cuestionar, objetar o atacar la validez, exactitud o legalidad de algo

khiếu nại, chất vấn
Một quyết định tư pháp có thể bị khiếu nại trước tòa án cấp cao hơn.
demostrar que una idea o argumento es falso

bác bỏ, phản bác
Họ đã bác bỏ những tin đồn bằng chứng cứ.
negar la veracidad de algo o demostrar que es falso

bác bỏ, phủ nhận
Công ty đã bác bỏ các cáo buộc.
rechazar o condenar enérgicamente una idea, conducta o acción

lên án
no aceptar, no admitir o decir que no a algo o alguien

từ chối
Thẩm phán bác bỏ bằng chứng do luật sư trình bày.
rechazar o contradecir una idea, argumento o afirmación con razones o pruebas

bác bỏ
Nhà khoa học đã bác bỏ những lời chỉ trích bằng bằng chứng vững chắc.
alterar gravemente el orden, funcionamiento o desarrollo normal de algo

đảo lộn, làm xáo trộn
dificultar o impedir el desarrollo o avance de algo

cản trở, ngăn cản
Giao thông cản trở việc tiếp cận thành phố.
negarse a comprar, usar o apoyar algo como forma de protesta

tẩy chay, tẩy chay
manifestar desacuerdo u oposición ante una idea, decisión o propuesta

phản đối,phản bác
impedir o limitar el avance, la intensidad o la acción de algo o alguien

kiềm chế,ngăn chặn
no aceptar o rechazar algo, como una petición, propuesta o argumento

bác bỏ,loại bỏ
Desestimaron đơn xin học bổng của anh ấy vì nó đến muộn.
que expresa una amenaza o hace temer un peligro

đe dọa
| Từ vựng Kỳ thi SIELE cho Điểm 846+ | |||
|---|---|---|---|
| Thành phố | Luật | Giao tiếp | Chuyển động |
| Ủng hộ và phản đối | Ý kiến và Sở thích | Nguyên nhân và kết quả | Thay đổi và phát triển |
| Sự chắc chắn và khả năng | So sánh | Mô tả | Đánh giá |
| Lập luận | Động từ hữu ích | ||
