Từ vựng cấp độ A1 - Mua sắm và Thanh toán
Học các từ và cụm từ tiếng Pháp hữu ích để mua sắm, hỏi giá, chọn sản phẩm, nói về kích cỡ và số lượng, thanh toán và hiểu các tình huống đơn giản trong cửa hàng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
donner de l'argent en échange de quelque chose

trả tiền, thanh toán
Cô ấy đã thanh toán vé tàu trực tuyến.
donner de l'argent pour obtenir un objet ou un service

mua, sắm
Chúng tôi mua quần áo trực tuyến.
avoir un prix à payer pour être obtenu

có giá, tốn
Bữa ăn tốn rất nhiều tiền.
moyen d'échange utilisé pour acheter des choses

tiền, tiền mặt
Tiền của tôi đâu?
donner quelque chose en échange d'argent

bán
Chúng tôi bán rau ở chợ.
aller acheter des vêtements, des objets ou des produits pour soi
aller acheter des produits ou des provisions nécessaires
valeur monétaire d'un objet ou d'un service

giá, giá trị
Tôi so sánh giá cả trước khi mua máy tính.
morceau de papier utilisé comme argent, qui a une valeur monétaire

tiền giấy, giấy bạc
Tờ tiền giấy này là giả.
carte utilisée pour payer ou retirer de l'argent à la banque

thẻ ngân hàng, thẻ ngân hàng
Thẻ ngân hàng cho phép rút tiền.
argent sous forme de billets et de pièces

tiền mặt, tiền mặt
Chúng ta phải đưa tiền mặt cho người bán hàng.
mettre ou utiliser quelque chose pour voir si cela convient ou marche

thử
Đã thử chiếc điện thoại mới này hôm qua.