Từ vựng cấp độ A1 - Sức khỏe
Học các từ tiếng Pháp thiết yếu để nói về sức khỏe của bạn, các triệu chứng đơn giản, đau đớn, thuốc men và các chuyến thăm bác sĩ hoặc hiệu thuốc trong các tình huống hàng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
température du corps plus élevée que la normale

sốt, cơn sốt
Cô ấy đã uống thuốc để hạ sốt.
douleur ressentie dans la tête

đau đầu, nhức đầu
Cô ấy uống thuốc cho cơn đau đầu của mình.
réaction du corps à une substance qui cause des symptômes gênants

dị ứng, quá mẫn cảm
Dị ứng thường xuyên hơn vào mùa xuân.
substance utilisée pour soigner ou prévenir des maladies

thuốc, dược phẩm
Thuốc này có hiệu quả chống lại sốt.
qui a une maladie, qui ne se sent pas bien

ốm, không khỏe
Cậu bé ở nhà vì cậu ấy ốm.
prendre un temps de repos pour récupérer de la fatigue physique ou mentale

nghỉ ngơi, thư giãn
Bạn cần phải nghỉ ngơi nếu bạn mệt.
devenir malade ou attraper une maladie
médicament utilisé pour soulager la douleur ou réduire la fièvre

aspirin, axit axetylsalicylic
Aspirin có thể giúp ngăn ngừa một số bệnh tim.
intrusion de microbes dans le corps provoquant une maladie

nhiễm trùng, lây nhiễm
Cô ấy tham khảo ý kiến bác sĩ về nhiễm trùng đường tiết niệu.