Từ Vựng Cấp Độ A2 - Không Gian Đô Thị và Công Trình Công Cộng
Học các từ tiếng Pháp về đường phố, khu phố, quảng trường, dịch vụ và tòa nhà công cộng và sử dụng vốn từ vựng này để mô tả một thành phố, hỏi đường và nói về môi trường đô thị của bạn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
lieu de divertissement où l'on danse sur de la musique enregistrée

vũ trường, phòng khiêu vũ
Cô ấy thích nhảy trong hộp đêm.
magasin où l'on vend du pain, des pâtisseries et parfois des viennoiseries

tiệm bánh mì, tiệm bánh ngọt
Họ bán bánh sừng bò ngon tại tiệm bánh.
zone de végétation dans une ville, comme un parc ou un jardin public

không gian xanh, khu vực xanh
Thành phố đã quy hoạch một không gian xanh mới.
établissement où l'on sert des boissons alcoolisées

quán bar, quán rượu
Anh ấy làm việc như một người phục vụ trong một quán bar.
petit café ou restaurant simple, souvent convivial et informel

quán bistro, quán cà phê nhỏ
Họ gặp nhau mỗi tối tại bistro yêu thích của họ.
magasin où l'on vend du tabac, des cigarettes et parfois des journaux

cửa hàng thuốc lá, tiệm thuốc lá
Họ cũng bán tem ở quầy thuốc lá.
large rue urbaine souvent bordée d'arbres

đại lộ, đường lớn
Nhà hàng này nằm trên một đại lộ lớn.
large rue souvent bordée d'arbres dans une ville

đại lộ, con đường rộng
Đại lộ dẫn đến công viên trung tâm.
carrefour giratoire où la circulation s'effectue autour d'un îlot central

vòng xuyến, bùng binh
Có hoa ở trung tâm của bùng binh.
bâtiment ou administration qui gère une commune ou une ville

tòa thị chính, ủy ban nhân dân
Tòa thị chính tổ chức một bữa tiệc cuối tuần này.
grand endroit où on regarde des matchs ou des concerts

sân vận động, đấu trường
Sân vận động đầy ắp cổ động viên.
lieu où l'on peut lire, emprunter ou consulter des livres et d'autres documents

thư viện, tủ sách
Họ đã xây dựng một thư viện mới trong thị trấn.
lieu où l'on achète et vend des biens ou des services

chợ, thị trường
Họ bán các sản phẩm địa phương tại chợ làng.
bâtiment important ou célèbre, souvent ancien ou historique

tượng đài, công trình lịch sử
Tượng đài nằm ở trung tâm của quảng trường.
grande résidence, souvent ancienne, qui peut être un palais ou une forteresse

lâu đài, cung điện
Lâu đài được xây dựng vào thế kỷ XVII.
lieu religieux où l'on pratique un culte

đền thờ, thánh đường
Chúng tôi đã thăm một ngôi đền Phật giáo.
bâtiment où les chrétiens vont prier

nhà thờ, thánh đường
Nhà thờ tổ chức thánh lễ mỗi buổi sáng.
très grand bâtiment, généralement dans une ville, avec de nombreux étages

nhà chọc trời, tòa nhà cao
Tòa nhà chọc trời thống trị toàn bộ khu phố.
assembler des matériaux pour créer un bâtiment ou une structure physique

xây dựng, dựng lên
Chúng tôi sẽ xây dựng một trường học trong khu phố này.