Từ Vựng Cấp Độ A2 - Màu Sắc và Hình Dạng
Học các từ tiếng Pháp chính xác hơn về màu sắc, sắc thái, hình dạng, kích thước và đường viền để mô tả đồ vật, quần áo, hình ảnh và không gian rõ ràng hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
de couleur claire, mélange de brun et de blanc

beige, màu be
Anh ấy mặc một chiếc quần tây be lịch sự.
qui a la couleur de l'argent, un gris clair brillant

bạc, màu bạc
Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi bạc.
qui a la couleur de l'or ou qui brille comme l'or

màu vàng, ánh vàng
Anh ấy đã mua một khung mạ vàng cho bức tranh.
qui a une teinte foncée proche du rouge et du noir

màu hạt dẻ, nâu
Tôi đã mua một chiếc túi da nâu.
de couleur bleu-vert clair, semblable à la pierre précieuse

ngọc lam, màu ngọc lam
Tôi đã mua một chiếc khăn quàng cổ ngọc lam cho mùa hè.
de couleur blanc légèrement teinté de jaune ou de beige

màu kem, màu kem nhạt
Tôi thích đôi giày màu kem này với chiếc quần be của bạn.
de couleur pâle ou lumineuse, qui n'est pas foncé

sáng, sáng sủa
Màu xanh lá cây sáng này hoàn hảo cho các bức tường phòng khách.
qui a une couleur sombre ou intense

tối, đậm
Anh ấy đã chọn một màu tối cho chiếc xe của mình.
qui a une couleur foncée

tối, đen
Màu xanh này quá tối cho phòng ngủ.
solide géométrique à six faces carrées égales

hình lập phương, khối lập phương
Cắt thịt thành những khối lập phương nhỏ cho xiên nướng.
figure géométrique à quatre côtés égaux, sans angle droit

hình thoi, hình thoi cân
Một hình thoi có các đường chéo vuông góc.
qui a une forme allongée et arrondie, semblable à un œuf

hình bầu dục, hình trái xoan
Sân vận động có một đường đua hình bầu dục cho các cuộc đua.
symbole en forme de ligne avec une pointe

mũi tên, tên
courbe qui s'éloigne progressivement d'un point central

xoắn ốc, đường xoắn
Thiên hà có cấu trúc xoắn ốc.
construction géométrique à base polygonale et faces triangulaires convergeant vers un sommet

kim tự tháp, kim tự tháp