Từ vựng Trình độ B1 - Thiên Nhiên và Động Vật
Học vốn từ vựng tiếng Pháp đa dạng hơn về động vật, thực vật, môi trường sống và môi trường tự nhiên, đồng thời mô tả đặc điểm, hành vi và mối quan hệ của chúng với môi trường xung quanh.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
zone de contact entre la terre et la mer ou un lac

bờ biển, bờ hồ
Bờ biển được phủ đầy những viên sỏi được đánh bóng.
échancrure du littoral où la mer pénètre dans les terres

vịnh, vũng
Những ngư dân trở về vịnh khi mặt trời lặn.
terrain couvert d'herbe, souvent utilisé pour nourrir les animaux

đồng cỏ, bãi cỏ
Có một con sông nhỏ chảy qua đồng cỏ.
chute d'eau naturelle qui tombe d'un endroit élevé

thác nước, thác
Một thác nước nhỏ ẩn sau những cái cây.
cavité naturelle souterraine dans la roche

hang động, động
Chúng tôi đã khám phá một hang động dưới chân núi.
qui est couvert de rochers ou formé de rochers

đá, nhiều đá
Họ đã leo lên một ngọn núi đá.
fait de cesser d'être visible ou présent

sự biến mất, sự tan biến
Sự biến mất đột ngột của mặt trời đã làm mọi người sợ hãi.
petite quantité de liquide qui tombe ou se forme en forme de perle

giọt, giọt
Giọt mưa bắt đầu rơi.
partie d'une plante qui pousse dans la terre et absorbe l'eau et les sels minéraux

rễ, rễ con
Nhổ cỏ dại với rễ của nó.
petit insecte qui produit du miel et vit en ruche

ong, ong mật
Một con ong có thể đốt để tự vệ.
mammifère sauvage à museau pointu et à queue touffue, connu pour sa ruse

cáo, hồ ly
Con cáo thường sống trong rừng.
grand mammifère herbivore vivant dans les forêts, avec de grands bois sur la tête

hươu, nai
Hươu rụng gạc hàng năm.
mammifère marin très intelligent, vivant en groupe et connu pour sa sociabilité

cá heo, cá heo
Cá heo này hiểu cử chỉ của con người.
mammifère marin très grand, vivant dans les océans

cá voi, loài cá voi
Bộ phim tài liệu này cho thấy cuộc sống của cá voi ở Bắc Cực.
grand poisson carnivore vivant dans les mers, souvent considéré comme dangereux

cá mập, cá nhám
Anh ấy đã nhìn thấy một con cá mập khi đang lặn biển.
petit animal amphibie qui saute et vit près de l'eau

con ếch, động vật lưỡng cư
Con ếch này có da màu xanh lá cây.