Từ vựng trình độ B2 - Nhà và Nhà ở
Học từ vựng tiếng Pháp về các loại nhà ở, phòng, tiện nghi, điều kiện sống, thuê và sở hữu, đồng thời thảo luận chính xác hơn về đời sống gia đình ở trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
qui est confortable, doux, et agréable au toucher

ấm cúng, thoải mái
Chăn mềm mại và ấm cúng.
lieu où une personne habite de façon permanente ou temporaire

nơi cư trú, chỗ ở
Nơi cư trú của họ rất rộng rãi và sáng sủa.
droit de posséder ou de contrôler quelque chose, en particulier un bien immobilier

tài sản, quyền sở hữu
Mua một tài sản là một khoản đầu tư quan trọng.
niveau d'un bâtiment, situé au-dessus du rez-de-chaussée

tầng, lầu
Cô ấy làm rơi cuốn sách của mình từ tầng trên.
grande porte, souvent d'entrée d'une propriété, d'un bâtiment ou d'un jardin

cổng, cổng vào
Cổng của lâu đài rất cổ kính và ấn tượng.
pièce de tissu utilisée pour couvrir un lit

khăn trải giường, vải trải giường
Anh ấy đã gấp ga trải giường sau khi giặt.
orner un lieu, un objet ou un espace pour le rendre plus joli ou attractif

trang trí, làm đẹp
Anh ấy đã trang trí chiếc bánh với trái cây tươi.
système ou dispositif qui sert à réchauffer un lieu

hệ thống sưởi, thiết bị sưởi
Vào mùa đông, hệ thống sưởi là không thể thiếu ở khu vực này.
qui offre beaucoup d'espace, large et confortable

rộng rãi, thoáng đãng
Phòng khách sạn thoải mái và rộng rãi.
personne qui partage un logement avec d'autres personnes

bạn cùng phòng, người ở cùng nhà
Những người ở cùng nhà phải tôn trọng các quy tắc của ngôi nhà.
entreprise qui aide à vendre, acheter ou louer des maisons et appartements

công ty bất động sản, đại lý bất động sản
Cô ấy làm việc tại một công ty bất động sản trong thành phố.
pièce ou local où l'on conserve les provisions, souvent des boissons ou de la nourriture

phòng chứa thức ăn, hầm rượu
Hầm chứa chứa đồ hộp và rau khô.
revêtement de sol composé de lames de bois, souvent élégant et durable

sàn gỗ, ván lát sàn
Sàn gỗ phải được đánh bóng thường xuyên để giữ được độ bóng.
revêtement de sol ou mural composé de carreaux assemblés

lát gạch, ốp lát
Gạch lát đen trắng mang lại phong cách cổ điển.