pattern

Từ vựng Trình độ B2 - Địa Điểm và Bầu Không Khí

Học các từ tiếng Pháp để mô tả những địa điểm, bối cảnh, không gian và bầu không khí khác nhau, đồng thời diễn đạt chính xác ấn tượng, không khí và những đặc điểm riêng biệt của một môi trường.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Vocabulaire de niveau B2
accueillant
accueillant
[Tính từ]

qui donne une sensation de chaleur et de confort, agréable pour les gens

ấm cúng, thân thiện

ấm cúng, thân thiện

Ex: Le salon était accueillant avec une lumière douce. 

Phòng khách ấm cúng với ánh sáng dịu nhẹ.

animé
animé
[Tính từ]

qui est plein de vie, actif ou vivant

sôi động, sống động

sôi động, sống động

Ex: Les enfants sont toujours animés pendant les fêtes. 

Trẻ em luôn hoạt bát trong các buổi tiệc.

bondé
bondé
[Tính từ]

rempli au maximum de personnes ou de choses, très plein

đông nghịt, chật ních

đông nghịt, chật ních

Ex: Ils ont évité la plage bondée en partant tôt le matin. 

Họ tránh bãi biển đông đúc bằng cách rời đi sớm vào buổi sáng.

urbain
urbain
[Tính từ]

qui appartient à la ville ou qui se rapporte à la vie citadine

đô thị, thuộc thành phố

đô thị, thuộc thành phố

Ex: La pollution urbaine est un problème majeur dans les grandes villes. 

Ô nhiễm đô thị là một vấn đề lớn ở các thành phố lớn.

historique
historique
[Tính từ]

qui appartient au passé, très ancien et important

lịch sử, có tính lịch sử

lịch sử, có tính lịch sử

Ex: Ils ont acheté une maison historique au centre du village. 

Họ đã mua một ngôi nhà lịch sử ở trung tâm làng.

typique
typique
[Tính từ]

qui appartient à la ville ou qui se rapporte à la vie citadine

điển hình, tiêu biểu

điển hình, tiêu biểu

Ex: Les maisons typiques de cette région ont des toits en tuiles rouges. 

Những ngôi nhà đặc trưng của vùng này có mái ngói đỏ.

traditionnel
traditionnel
[Tính từ]

qui est transmis par la tradition, qui est conforme aux usages établis

truyền thống, theo thông lệ

truyền thống, theo thông lệ

Ex: Ils ont préparé un repas traditionnel pour les invités. 

Họ đã chuẩn bị một bữa ăn truyền thống cho khách.

décoratif
décoratif
[Tính từ]

qui sert à embellir ou à orner un objet ou un lieu

trang trí, trang hoàng

trang trí, trang hoàng

Ex: Ils ont installé des éléments décoratifs dans le jardin. 

Họ đã lắp đặt các yếu tố trang trí trong vườn.

majestueux
majestueux
[Tính từ]

qui impressionne par sa grandeur, sa beauté ou son élégance

uy nghi, hùng vĩ

uy nghi, hùng vĩ

Ex: Son entrée était majestueuse et impressionnante. 

Sự xuất hiện của anh ấy thật uy nghi và ấn tượng.

touristique
touristique
[Tính từ]

qui concerne le tourisme ou qui attire les visiteurs

du lịch, thu hút khách du lịch

du lịch, thu hút khách du lịch

Ex: Elle a acheté des souvenirs dans les quartiers touristiques. 

Cô ấy đã mua quà lưu niệm ở các khu phố du lịch.

fascinant
fascinant
[Tính từ]

qui attire fortement l'attention ou l'admiration, captivant

hấp dẫn, lôi cuốn

hấp dẫn, lôi cuốn

Ex: Elle raconte une histoire fascinante sur son voyage. 

Cô ấy kể một câu chuyện hấp dẫn về chuyến đi của mình.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek