Từ vựng trình độ B2 - Hình Học và Hình Dạng
Học các thuật ngữ tiếng Pháp về hình học, góc, đường, bề mặt, thể tích và tính chất không gian, và sử dụng chúng để mô tả chính xác các hình và mối quan hệ hình học.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
espace entre deux lignes ou surfaces qui se croisent

góc, góc cạnh
Một tam giác có ba góc.
qui forme un angle de 90 degrés

vuông góc, góc vuông
Các bức tường cắt nhau ở góc vuông.
angle dont la mesure est inférieure à 90 degrés

nhọn, cấp tính
Trong bài toán này, chúng ta cần xác định góc nhọn.
distance du centre d'un cercle à n'importe quel point sur sa circonférence

bán kính, bán kính
Bán kính của một hình cầu luôn không đổi.
segment passant par le centre d'un cercle et reliant deux points de sa circonférence

đường kính, đoạn thẳng đi qua tâm của một hình tròn
Ống có đường kính quá rộng cho lắp đặt này.
ligne droite reliant deux sommets non adjacents d'une figure géométrique

đường chéo, đường chéo góc
Để tính đường chéo, hãy sử dụng định lý Pythagore.
solide rond parfait où tous les points de la surface sont à égale distance du centre

hình cầu, quả cầu
Một bong bóng xà phòng tạo thành một hình cầu gần như lý tưởng.
solide géométrique à deux bases circulaires parallèles et une surface courbe latérale

hình trụ, xi lanh
Con lăn sơn là một hình trụ được phủ bọt.
qui a la forme d'un cercle ou se déplace en cercle

hình tròn, tròn
Đấu trường có hình dạng tròn điển hình của các nhà hát cổ đại.
qui a la forme d'un rectangle, avec quatre angles droits et des côtés opposés égaux

hình chữ nhật
Các tòa nhà hiện đại thường sử dụng kết cấu hình chữ nhật.
qui a la forme d'un triangle, avec trois côtés et trois angles

hình tam giác, có dạng tam giác
qui a la forme d'un hexagone, avec six côtés et six angles

hình lục giác, lục giác
qui a la forme d'un cube ou relatif à un cube

hình khối, dạng khối
qui a la forme d'une pyramide

hình chóp, có dạng kim tự tháp
qui a la forme d'une sphère, parfaitement rond en trois dimensions

hình cầu, dạng cầu
qui a la forme d'un cylindre, allongé et rond avec des côtés parallèles

hình trụ, dạng hình trụ
ligne droite qui ne rencontre jamais une autre ligne, toujours à la même distance

đường song song, đường thẳng song song
Trong hình học Euclid, các đường song song không bao giờ cắt nhau.
qui a la forme d'un carré, avec des angles droits et des côtés égaux

vuông, hình vuông