pattern

Từ vựng trình độ B2 - Nghiện và Phụ thuộc

Học từ vựng tiếng Pháp để nói về các chứng nghiện, sự phụ thuộc, thói quen có vấn đề, rủi ro và điều trị, và thảo luận chính xác về nguyên nhân và hậu quả của chúng.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Vocabulaire de niveau B2
la gueule de bois

malaise physique ressenti après avoir trop bu d'alcool

nôn nao, say xỉn

nôn nao, say xỉn

Ex: Sa gueule de bois l'empêche de travailler. 

Cơn nôn nao của anh ấy ngăn cản anh ấy làm việc.

le sevrage
le sevrage
[Danh từ]

action d'aider une personne à arrêter une dépendance ou une habitude nocive

cai nghiện, từ bỏ

cai nghiện, từ bỏ

Ex: Le sevrage peut provoquer des symptômes physiques et psychologiques. 

Cai nghiện có thể gây ra các triệu chứng thể chất và tâm lý.

la rechute
la rechute
[Danh từ]

retour d'une maladie ou d'un symptôme après une période d'amélioration

tái phát, tái diễn

tái phát, tái diễn

Ex: Les patients doivent suivre le traitement pour éviter une rechute. 

Bệnh nhân phải tuân thủ điều trị để tránh tái phát.

le soutien
le soutien
[Danh từ]

action d'aider ou d'appuyer quelqu'un dans une situation difficile

sự hỗ trợ, sự ủng hộ

sự hỗ trợ, sự ủng hộ

Ex: Le gouvernement a promis un soutien financier aux familles. 

Chính phủ đã hứa hỗ trợ tài chính cho các gia đình.

le fumeur
le fumeur
[Danh từ]

personne qui fume du tabac ou d'autres substances

người hút thuốc, người nghiện thuốc

người hút thuốc, người nghiện thuốc

Ex: Ce café est réservé aux non-fumeurs. 

Quán cà phê này dành riêng cho người không hút thuốc.

le tabac
le tabac
[Danh từ]

plante dont les feuilles sont séchées puis préparées pour être fumées, mâchées ou prises en poudre

Ex: Ce pays exporte beaucoup de tabac. 
la cigarette
la cigarette
[Danh từ]

petit rouleau de papier rempli de tabac que l'on fume

điếu thuốc lá

điếu thuốc lá

Ex: Peux -tu me passer une cigarette ? 

Bạn có thể đưa cho tôi một điếu thuốc lá không?

le cannabis
le cannabis
[Danh từ]

plante dont on tire une drogue psychotrope consommée pour ses effets relaxants ou hallucinogènes

cần sa, cỏ

cần sa, cỏ

Ex: La consommation de cannabis peut affecter la mémoire. 

Việc tiêu thụ cần sa có thể ảnh hưởng đến trí nhớ.

le calmant
le calmant
[Danh từ]

médicament ou substance qui réduit la douleur, la nervosité ou l'anxiété

thuốc an thần, thuốc giảm đau

thuốc an thần, thuốc giảm đau

Ex: Il a pris un calmant pour pouvoir dormir. 

Anh ấy đã uống một thuốc an thần để có thể ngủ.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek