Từ vựng trình độ B2 - Triết học và Đạo đức
Học từ vựng tiếng Pháp về các giá trị, nguyên tắc, lựa chọn đạo đức, trách nhiệm và ý tưởng triết học, đồng thời phát triển các lập luận tinh tế hơn về các câu hỏi đạo đức.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
ensemble de principes qui déterminent ce qui est bien ou mal dans les actions humaines

đạo đức, luân lý
Quyết định của bác sĩ luôn tôn trọng đạo đức y học.
ensemble des règles et principes qui déterminent ce qui est bien ou mal dans une société ou pour une personne

đạo đức, luân lý
Cha mẹ dạy đạo đức cho con cái của họ.
ce qui rend quelque chose ou quelqu'un important ou utile

giá trị, tầm quan trọng
Họ chia sẻ cùng những giá trị.
règle fondamentale ou idée de base qui guide une action ou une pensée

nguyên tắc, quy tắc cơ bản
Nguyên lý của chiếc máy này rất đơn giản.
l'acte de penser profondément ou de méditer

suy nghĩ, tư tưởng
Cô ấy đã chia sẻ suy tư của mình về chủ đề này.
ce qui est réel et exact, ce qui correspond aux faits

sự thật, chân lý
Cô ấy tìm kiếm sự thật trong nhiều năm.
faculté de distinguer le bien du mal et de juger ses propres actions

lương tâm, ý thức
Anh ấy có lương tâm tội lỗi sau lời nói dối của mình.
la capacité de réfléchir et de tirer des conclusions

lập luận, tư duy logic
Lý luận khoa học dựa trên bằng chứng.
situation où il faut choisir entre deux solutions difficiles ou contradictoires

tình thế tiến thoái lưỡng nan, khó xử
Tình thế tiến thoái lưỡng nan đạo đức đã làm rối loạn toàn bộ cộng đồng.
ce qu'une personne doit moralement ou légalement faire

nghĩa vụ, trách nhiệm
Cô ấy luôn hoàn thành nhiệm vụ của mình một cách nghiêm túc.
fondé sur la raison, réfléchi et logique

hợp lý, có lý trí
Anh ấy đã trình bày các lập luận hợp lý để thuyết phục.
qui concerne la philosophie ou la réflexion sur la vie, la connaissance et les valeurs

triết học, triết lý
Anh ấy áp dụng một thái độ triết học đối với các vấn đề.
