Từ vựng trình độ B2 - Nguy Hiểm và Táo Bạo
Học từ vựng để nói về sự nguy hiểm, rủi ro và hành vi táo bạo.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
prendre une décision audacieuse malgré les risques
qui est en situation de risque ou de danger

gặp rủi ro, bị đe dọa
Danh tiếng của họ bị đe dọa trong dự án này.
action ou parole qui indique qu'on pourrait nuire à quelqu'un

mối đe dọa, nguy cơ
Những đứa trẻ cảm nhận được mối đe dọa của con chó hung dữ.
possibilité qu'un danger ou un problème survienne

rủi ro, nguy cơ
Đưa ra quyết định mà không có thông tin làm tăng rủi ro sai lầm.
situation où l'on est exposé à un danger grave

nguy hiểm, mối nguy
Anh ấy đã cứu đứa trẻ mạo hiểm tính mạng của mình.
attention constante pour éviter un danger ou une erreur.

sự cảnh giác, sự chú ý liên tục
Sự cảnh giác của các bác sĩ đã giúp cứu sống bệnh nhân.
façon d'agir avec attention pour éviter les dangers ou les erreurs

sự thận trọng, sự cẩn thận
Sự thận trọng được khuyến nghị trong khu phố này.
fait de continuer à vivre malgré un danger ou des conditions difficiles

sự sống sót, sự tồn tại
Sự sống sót trong môi trường hoang dã đòi hỏi rất nhiều can đảm.
action de provoquer quelqu'un ou situation difficile qui demande du courage ou des efforts
manque de précaution ou d'attention dans les actions

sự bất cẩn, sự thiếu thận trọng
Anh ấy đã nói với sự bất cẩn và tiết lộ mọi thứ.
