Từ vựng Trình độ C1 - Địa lý và Khí hậu
Nắm vững từ vựng tiếng Pháp về các vùng, địa hình, đới khí hậu và hiện tượng địa lý, đồng thời mô tả chính xác đặc điểm của một lãnh thổ cũng như những biến đổi của khí hậu.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
précipitation de petits morceaux de glace tombant du ciel

mưa đá, trận mưa đá
Mưa đá đã rơi trong cơn bão.
couche de glace cristalline formée par la condensation de la vapeur d'eau sur les surfaces froides

sương muối, băng giá
Những mái nhà lấp lánh dưới lớp sương muối lúc bình minh.
décharge électrique atmosphérique visible pendant un orage

sét, chớp
Cô ấy sợ hãi khi nhìn thấy tia chớp trong cơn bão.
coup de vent violent et soudain

cơn gió mạnh, luồng gió
Đột nhiên, một cơn gió cuốn bay chiếc mũ của anh ấy.
pluie soudaine et brève, souvent accompagnée de grêle ou de neige

cơn mưa rào, trận mưa rào
Cẩn thận với cơn mưa rào, chúng có thể dữ dội!
zone de basse pression atmosphérique accompagnée de vents tournants

xoáy thuận, vùng áp thấp
Sự hình thành của một cơn bão có thể gây ra mưa lớn.
pays d'Afrique de l'Ouest dont la capitale est Yamoussoukro

Bờ Biển Ngà, Côte d'Ivoire, -
science et technique qui consistent à créer, étudier ou représenter des cartes géographiques

bản đồ học, khoa bản đồ
pays d'Afrique de l'Est dont la capitale est Kampala

Uganda, -
pays qui ne fait pas partie d'une organisation, d'une union ou d'un accord considéré

nước thứ ba, quốc gia thứ ba
vaste étendue de glace flottante qui se forme à la surface de la mer dans les régions polaires

băng trôi, băng biển
morceau de glace allongé qui se forme lorsque de l'eau gèle en tombant ou en coulant

trụ băng, cột băng
énorme bloc de glace flottant sur l'eau, détaché d'un glacier ou d'une calotte glaciaire

tảng băng trôi, núi băng trôi
Các tảng băng trôi tan dần do sự nóng lên toàn cầu.
ensemble de montagnes formant une longue chaîne continue

dãy núi, mạch núi
qui est situé près de l'équateur ou qui se rapporte aux régions de l'équateur

xích đạo, thuộc xích đạo
influencé par la proximité de l'océan

đại dương, thuộc biển
Mùa đông ít khắc nghiệt hơn ở vùng đại dương.
relatif à un continent ou à un climat éloigné de la mer

lục địa, lục địa
Phần lục địa của Pháp loại trừ Corse.
qui se rapporte au désert ou qui ressemble à un désert

sa mạc, giống sa mạc
Thực vật sa mạc thưa thớt và thích nghi với hạn hán.
sans nuages, clair

quang đãng, trong trẻo
Chúng tôi đã tận hưởng một ngày quang đãng để đi dã ngoại.
qui est situé au sud ou qui se rapporte aux régions du sud

phía nam
