Từ vựng trình độ C1 - Động vật
Học từ vựng tiếng Pháp nâng cao về các loài động vật, giải phẫu, hành vi, sinh sản và môi trường sống của chúng, đồng thời phân tích mối quan hệ giữa động vật, con người và hệ sinh thái.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
grand félin carnivore d'Asie, reconnaissable à son pelage rayé orange et noir, puissant et chasseur redoutable
construction où vivent les abeilles et où elles fabriquent le miel

tổ ong, tổ ong mật
Mật ong được thu hoạch trực tiếp từ tổ ong.
récipient en verre ou plastique où l'on élève des poissons et des plantes aquatiques

bể cá, hồ cá
Bể cá của cửa hàng đầy cá nhiệt đới.
petit animal amphibie qui saute et vit près de l'eau

con ếch, động vật lưỡng cư
Con ếch này có da màu xanh lá cây.
enveloppe dure et calcaire produite par certains mollusques marins, souvent trouvée sur les plages

vỏ sò biển, vỏ ốc biển
Vỏ sò đôi khi được dùng để trang trí đồ vật.
un animal à sang froid, souvent couvert d'écailles, qui se déplace en rampant ou en marchant

loài bò sát, động vật bò sát
Rắn là một loài bò sát không chân.
animal vertébré qui allaite ses petits et possède des poils

động vật có vú, thú
Động vật có vú trên cạn thống trị nhiều hệ sinh thái.
animal qui se nourrit principalement de plantes

động vật ăn cỏ, loài ăn thực vật
Động vật ăn cỏ ăn cỏ và lá
animal qui se nourrit principalement de viande

động vật ăn thịt, loài ăn thịt
Hổ là một loài động vật ăn thịt sống đơn độc.
animal qui se nourrit à la fois de plantes et de viande

động vật ăn tạp
Động vật ăn tạp có thể thích nghi với các môi trường thực phẩm khác nhau.
animal chassé ou mangé par un autre animal

con mồi, nạn nhân
Linh dương thường là con mồi của các loài mèo lớn.
groupe d'animaux de la même espèce qui vivent ou se déplacent ensemble

đàn, bầy
Sói đôi khi tấn công một đàn cừu.
petit rongeur domestique souvent utilisé comme animal de compagnie ou pour des expériences
petit rongeur domestique avec des joues extensibles, souvent gardé comme animal de compagnie

chuột hamster, chuột đồng
Cô ấy đã mua một con chuột hamster cho con trai mình.
oiseau coloré capable d'imiter la voix humaine

vẹt, két
Vẹt thường sống ở các vùng nhiệt đới.
petit oiseau chanteur souvent gardé comme animal de compagnie

chim hoàng yến, chim họa mi nhỏ
Chim hoàng yến thích bay trong không gian rộng lớn.
bande portée autour du cou d'un animal pour le tenir ou l'attacher

vòng cổ, dây xích
Vòng cổ được gắn vào một sợi dây xích.
personne qui chasse des animaux sauvages, que ce soit pour le sport, la nourriture ou la régulation de la faune
